Giá cả thị trường ngày 14/8/2019 (Tham khảo tại đây)

Thứ ba - 13/08/2019 21:17

​​​​GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG TÓM TẮT GIÁ CÀ PHÊ 

 

Thị trường

Giá

Thay đổi

Giá thế giới

Robusta
(ICE Futures EU)

1.305USD

+35USD

Arabica
(ICE Futures US)

96.35USD

+2.60USD

FOB HCM R2

1.415USD

Cộng +110USD

Giá nội địa

Đắk Lắk

32.900-33.100VND

Lâm Đồng

31.800-31.900VND

Gia Lai

32.900-33.000VND

Đắk Nông

32.800-32.900VND


GIÁ NÔNG SẢN

Thị trường

Giá

Thay đổi

Hồ tiêu

Đen

42.500VND/kg

Trắng

80.000VND/kg

Hạt điều chẻ thu hồi nhân

Dưới 30%

44.000VND/kg

Trên 30%

48.000VND/kg

Ca cao lên men

Cargill chưa cộng thưởng CL

46.500VND/kg

Armajaro

51.500VND/kg

Cao su mủ nước

Tại vườn 

24.8.trđ/tấn

Tại nhà máy

25.3trđ/tấn

 

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 14/8/2019

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (đại lý) : 32.8 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (tại điểm thu mua các huyện)

32.9 (đ/kg)

R2_5% đen vỡ

1439

Thị trường tự do : 33.0 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ

33.4 (đ/kg)

R1_Scr16_2% đen vỡ

1489

HCM (chào mua): 33.1 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

34.5 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ

1504

HCM chào mua R1, sàng16

[34.7 => 34.8] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[34.9 => 34.0] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

34.9 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen

1546

Bán R1 S16_0.1% đen

34.4 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen

1559

USD/VND 23,145

Bán R1 S18_0.1% đen

36.1 (đ/kg)

R1_Scr16 đánh bóng

1599

Cà phê tươi :

- Vùng sâu vùng xa: 0 (đ/kg)

- Vùng nguyên liệu chính: 0 (đ/kg)

- Hái chín trên 90%: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng

37.1 (đ/kg)

R1_Scr18 đánh bóng

1614

Cà phê Arabica (CB khô - xô): 2198$/tấn (50.8 đ/kg)

Bán R1 S18 đánh bóng

37.4 (đ/kg)

Cộng thưởng R2 xô FOB HCM

+110 (1415 $/tấn)

Bán Arabica A1/S18 chế biến ướt (washed)

62.500 (đ/kg)

 

 

Bán Robusta R1/S13 chế biến Honey

48.500 (đ/kg)

Chênh lệch Arabica T12/19 và Robusta T11/19 = 866 $/tấn (= 39.28 cent/lb)

Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo

KrôngNăng

BuônHồ

CưMgar

PhướcAn

KrôngAna

BMT

DakMin

DakRlap

BìnhDương

32.9

32.9

33.0

33.0

32.8

32.8

33.1

32.8

32.7

33.3

BảoLộc

DiLinh

LâmHà

ChưSê

IaGrai

ĐứcCơ

ĐăkHà

GiaNghĩa

ĐồngNai

HCM

31.8

31.7

31.9

33.0

32.9

32.8

32.7

32.9

33.2

33.4

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng

Số lượng

Quy cách

Kỳ hạn giao

Giá chào bán - 14/8/2019

Việt Nam R2 (5% BB)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+110 $/tấn so với giá Liffe T11/19

Việt Nam R1 (S16, 2% BB)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+160 $/tấn so với giá Liffe T11/19

Việt Nam R1 (S18, 2% BB)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+175 $/tấn so với giá Liffe T11/19

Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+215 $/tấn so với giá Liffe T11/19

Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+230 $/tấn so với giá Liffe T11/19

Việt Nam R1 (S16, đánh bóng)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+270 $/tấn so với giá Liffe T11/19

Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng)

96,0 (tấn)

Bao đay

9/19

+285 $/tấn so với giá Liffe T11/19

 

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ

(UnGarbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

33300-0

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4687-0

(usd/tấn)

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

42.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

79.0 => 80.0 (đ/kg)

Giá Tiêu đã phân loại Sàn Ấn Độ

(Garbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

35475-0

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4993-0

(usd/tấn)

Dak Lak

43.000 => 43.500

 

 

 

 

Dak Nông

43.500 => 44.000

Phú Yên

43.000 => 43.500

Gia Lai

42.500 => 43.000

 

 

Bà Rịa VT

45.500 => 46.000

 

 

Bình Phước

44.400 => 45.000

 

 

Đồng Nai

44.000 => 44.500

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 41.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 41.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 40.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 39.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 38.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 37.400 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua

Loại tiêu

Tiêu trắng 630 g/l

Thanh Cao - Chưsê

43.000 => 43.500 (đ/kg)

Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)

Maseco - Chưsê

43.000 => 43.500 (đ/kg)

0 (đ/kg)

DK CN - Chưsê

42.500 => 43.000 (đ/kg)

 

HHChư sê

42.500 => 43.000 (đ/kg)

0 (đ/kg)

GIÁ CHÀO F.O.B

 

Giá chào Mua

 

Giá chào Bán

Quốc tế

Tiêu đen 200 g/l

0 ($/tấn)

 

2095 ($/tấn)

 

Tiêu đen 230 g/l

0 ($/tấn)

 

2115 ($/tấn)

 

Tiêu đen 250 g/l

0 ($/tấn)

 

2140 ($/tấn)

 

Tiêu đen 300 g/l

0 ($/tấn)

 

2150 ($/tấn)

 

Tiêu đen 450 g/l

0 ($/tấn)

 

2205 ($/tấn)

 

Tiêu đen 470 g/l

0 ($/tấn)

 

2215 ($/tấn)

 

Tiêu đen 500 g/l

0 ($/tấn)

 

2270 ($/tấn)

 

Tiêu đen 550 g/l

0 ($/tấn)

 

2335 ($/tấn)

 

Tiêu trắng 630 g/l

0 ($/tấn)

 

3420 ($/tấn)

 

Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 

GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT

Chủng lọai

Độ ẩm (%)

Tỷ lệ nổi (%)

Tạp chất (%)

Nhân thu hồi (%)

Số hạt/kg

Giá tham khảo

1

A

≤ 17.0

≤ 10.0

≤ 4

≤ 30

≤ 140

44.000

2

B

≤ 16.0

≤ 13.0

≤ 5

≤ 29

≤ 150

43.000

3

C

≤ 15.5

≤ 15.0

≤ 6

≤ 28

≤ 170

42.000

4

D

≤ 15.0

≤ 17.0

≤ 7

≤ 27

≤ 185

41.000

HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN

STT

Chủng loại

Độ ẩm (%)

Tỷ lệ nổi (%)

T¡p chất (%)

Nhân thu hồi (%)

Số hạt/kg

Giá tham khảo

1

A

≤ 12.0

≤ 12.0

≤ 4

≤ 34

≤ 160

48.000

2

B

≤ 11.0

≤ 15.0

≤ 5

≤ 33

≤ 170

47.000

3

C

≤ 10.5

≤ 19.0

≤ 6

≤ 32

≤ 180

46.000

4

D

≤ 10.0

≤ 20.0

≤ 7

≤ 31

≤ 190

45.000

Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ)

40.0-42.0 (đ/kg)

Giá hạt điều tươi

28.0-30.0 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá điều thô xuất khẩu

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam

($/tấn)

Mozambique

0

0 ($/tấn)

 

0 ($/tấn)

Indonesia

0

0 ($/tấn)

 

0 ($/tấn)

Gambia

0

0 ($/tấn)

 

0 ($/tấn)

Tazania

0

($/tấn)

 

0 ($/tấn)

Bờ Biển Ngà

0

0 ($/tấn)

 

0 ($/tấn)

Ghana

0

0 ($/tấn)

 

0 ($/tấn)

Nigeria

0

0 ($/tấn)

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb)

W240

4.00 - 4.15

DW

3.45 - 3.50

W320

3.75 - 3.95

TÁCH (SSW & Butts)

3.30 - 3.35

W450

3.65 - 3.70

Vỡ (Splits)

3.30 - 3.35

SW320

3.65 - 3.70

Mảnh

2.25 - 2.30

 

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2206 usd/tấn

-39$

46.500 đ/kg

51.500 đ/kg

0 đ/kg

 

GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 4 - 14/8/2019

Giá mua mủ nước

Giá mua mủ tại nhà máy của các DN chế biến

Tại vườn

Tại nhà máy

Mủ chén dây khô

10.300 (đ/kg)

Mủ đông khô

9.300 (đ/kg)

Mủ chén dây vừa

9.100 (đ/kg)

Mủ đông vừa

8.300 (đ/kg)

233 (đ/độ)

(24.8 tr/tấn)

238 (đ/độ)

(25.3 tr/tấn)

Mủ chén ướt

7.100 (đ/kg)

Mủ đông ướt

7.500 (đ/kg)

Mủ tạp

10.300 (đ/kg)

Mủ tận thu

3.700 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50

30,200 (đ/kg)

SVR 10

25,100 (đ/kg)

Latex HA

19,100 (đ/kg)

SVR CV60

30,000 (đ/kg)

SVR 20

24,800 (đ/kg)

Latex LA

19,400 (đ/kg)

SVR L

29,300 (đ/kg)

RSS1

27,500 (đ/kg)

 

 

SVR 3L

29,000 (đ/kg)

RSS3

26,800 (đ/kg)

 

 

SVR 5

26,500 (đ/kg)

Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50

31,300 (đ/kg)

SVR 10

26,200 (đ/kg)

Latex HA

20,200 (đ/kg)

SVR CV60

31,100 (đ/kg)

SVR 20

25,900 (đ/kg)

Latex LA

20,500 (đ/kg)

SVR L

30,400 (đ/kg)

RSS1

28,700 (đ/kg)

 

 

SVR 3L

30,100 (đ/kg)

RSS3

28,000 (đ/kg)

 

 

SVR 5

27,600 (đ/kg)

Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM

Mã hàng

Số lượng (tấn)

VRG (usd)

Tư nhân (usd)

Kỳ hạn giao

SVR CV50

0

1410

1360

9/2019

SVR CV60

0

1400

1350

9/2019

SVR 3L

0

1370

1320

9/2019

SVR 10

0

1350

1300

9/2019

RSS3

0

1400

1350

0

SVR 10CV

0

1390

1340

9/2019

Latex HA

0

940

890

9/2019

Latex LA

0

950

900

9/2019

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L

9,200 (NDT/tấn) = 30,2 (triệu/tấn)

SVR3L

9,400 (NDT/tấn) = 30,8 (triệu/tấn)

SVR5

8,500 (NDT/tấn) = 27,9 (triệu/tấn)

SVR5

8,700 (NDT/tấn) = 28,5 (triệu/tấn)

SVR10

8,000 (NDT/tấn) = 26,2 (triệu/tấn)

SVR10

8,200 (NDT/tấn) = 26,9 (triệu/tấn)

SVR20

7,900 (NDT/tấn) = 25,9 (triệu/tấn)

SVR20

8,100 (NDT/tấn) = 26,6 (triệu/tấn)

RSS3

8,600 (NDT/tấn) = 28,2 (triệu/tấn)

RSS3

8,800 (NDT/tấn) = 28,9 (triệu/tấn)

Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á

RSS4 (Ấn Độ)

0

(usd/tấn)

RSS3 (Thượng Hải)

1634+11

(usd/tấn)

RSS3 (Singapore)

0

(usd/tấn)

TSR20 (Singapore)

0

(usd/tấn)

RSS3 (Nhật Bản)

1578+15

(usd/tấn)

RSS3 (Thái Lan)

0

(usd/tấn)

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
ISO
LICH TIEP CONG DAN
CCHC
Đánh giá dịch vụ công
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,744.51 15,903.54 16,414.36
CAD 17,859.08 18,039.48 18,618.89
CNY 3,362.04 3,396.00 3,505.60
EUR 26,047.45 26,310.56 27,476.69
GBP 30,507.55 30,815.71 31,805.49
HKD 3,090.38 3,121.59 3,221.86
JPY 159.05 160.66 168.34
SGD 17,917.31 18,098.29 18,679.60
USD 24,610.00 24,640.00 24,980.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây