Bảng giá nông sản ngày 29/10/2026

Thứ năm - 29/10/2026 01:05

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tuỳ theo giá thị trường thế giới mà không cần thông báo trước. Người xem cân nhắc, chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk sẽ không chịu trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Bảng giá nông sản ngày 29/10/2026

Giá tiêu

Giá tiêu hôm nay tiếp tục duy trì ổn định tại các vùng trồng trọng điểm, dao động trong khoảng 137.000 – 140.000 đồng/kg.

Trong đó, Đắk Lắk tiếp tục dẫn đầu về giá thu mua, đạt 140.000 đồng/kg. Đắk Nông (Lâm Đồng) đứng thứ hai với 139.000 đồng/kg. Tại Bà Rịa – Vũng Tàu (TP.HCM), giá tiêu được ghi nhận ở mức 137.500 đồng/kg, trong khi Gia Lai và Bình Phước (Đồng Nai) cùng duy trì mức 137.000 đồng/kg.

Tiêu  

Tỉnh/huyện 

(khu vực khảo sát)

Giá thu mua 

(Đơn vị: VNĐ/kg)

+/- so với hôm qua 

(Đơn vị: VNĐ/kg)

Đắk Lắk

140.000  

-

Gia Lai

137.000

-

Đắk Nông

139.000

-

Bà Rịa – Vũng Tàu

137.500

-

Bình Phước

137.000

-

Cà phê

 

 

Cà phê nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

Đắk Lăk

89.000

-700

Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng)

88.500

-700

Gia Lai

89.000

-500

Tỷ giá USD/VND

25,610

+27

Cà phê Robusta London

3.240 USD/tấn

+

Cà phê Arabica New York

293.70 Cent/lb

+

GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại)

Giá điều tươi

Giá (vnđ/kg)

Thay đổi+/-

Đắk Lăk

25.000 – 30.000

-

Đắk Nông

25.000 – 30.000

-

Gia lai

25.000 – 30.000

-

Kon Tum

25.000 – 30.000

-

Lâm Đồng

25.000 – 30.000

-

Bình Phước

30.000 – 35.000

-

Vũng Tàu

25.000 – 30.000

-

Điều nhân trắng 

 

 

W240 (240 hạt/kg)

290.000 – 380.000

-

W320 (320 hạt/kg)

230.000 – 320.000

-

W450 (450 hạt/kg)

185.000 – 260.000

-

Điều xuất khẩu

 

 

Hạt điều nhân trắng W240

10.5 – 12.8 USD/kg

-

Hạt điều nhân trắng W320

8.5 – 10.8 USD/kg

-

Tham khảo giá mật ong trong nước

Loại mật ong rừng 

Giá thị trường (VNĐ/lít)

Thay đổi +/-

Mật ong khoái rừng

1.000.000 –1.500.000

-

Mật ong ruồi rừng

800.000 – 1.200.000

-

Mật ong rừng Tây Bắc

700.000 – 1.200.000

-

Mật ong rừng Tràm Trà Sư

600.000 – 1.000.000

-

Mật ong rừng Nam Cát Tiên

700.000 – 1.100.000

-

Mật ong rừng U Minh

600.000 – 1.000.000

-

Mật ong rừng Tây Nguyên

700.000 – 1.200.000

-

Mật ong rừng Sông Đà

700.000 – 1.100.000

-

Mật ong rừng nguyên tổ

1.200.000 – 1.800.000

-

Loại mật ong nuôi

 

 

Mật ong hoa nhãn

250.000 – 400.000

-

Mật ong hoa cà phê

250.000 – 450.000

-

Mật ong hoa tràm

250.000 – 400.000

-

Mật ong hoa bạc hà

500.000 – 800.000

-

Mật ong hoa vải

250.000 – 400.000

-

Mật ong hoa xuyến chi

300.000 – 500.000

-

 

Giá cao su trong nước

Tên nông sản

Giá tham khảo

Thay đổi +/-

Cao Su Mang Yang - Mủ Nước

 

 

Loại 1 (đồng/TSC/kg)

463

-

Loại 2 (đồng/TSC/kg)

458

-

Mủ Đông Tạp Loại 1 (đồng/kg)

459

-

Mủ Đông Tạp Loại 2 (đồng/kg)

404

-

Cao Su Phú Riềng

 

 

Mủ Nước (đồng/TSC/kg)

420

-

Mủ Tạp (đồng/DRC/kg)

390

-

Cao Su Bà Rịa

 

 

Mủ Nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC/kg)

452

-

Mủ Nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC/kg)

447

-

Mủ Nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC/kg)

440

-

Mủ Chén/Đông DRC ≥ 50% (đồng/kg)

18.000

-

Mủ Chén/Đông DRC 45 - 50% (đồng/kg)

16.700

-

Mủ Đông DRC 35 - 45% (đồng/kg)

13.500

-

Cao Su Bình Long

 

 

Mủ Nước Tại Nhà Máy (đồng/TSC/kg)

540

-

Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất (đồng/TSC/kg)

530

-

Mủ Tạp DRC 60% (đồng/kg)

18.000

-

                                                                                                                             

Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới                                           

Thị trường hàng hóa

ĐVT

Giá hàng hóa

Đường

UScents/lb

19.34

Cao su thế giới

JPY/kg

255.00

CAO SU RSS3, TSR20

 

 

RSS3 sàn Tocom - Tokyo

Kg/Yên

442.30

Giá cao su tự nhiên (SHFE Rubber)-Thượng Hải 

Tấn/nhân dân tệ

18.865

Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore 

Sing/tấn

251.00

 

GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC

Loại

Giá tiền (đ/kg)

Thay đổi +/-

Sầu Thái loại A – ĐBSCL 

89.000 - 95.000

▼ -1.000 ~ +2.000 đ

Sầu Thái loại B – ĐBSCL 

69.000 - 80.000

▼ -1.000 ~ +7.000 đ

Sầu Thái loại C – ĐBSCL 

35.000

Không đổi

Sầu riêng Thái dạt – ĐBSCL 

27.000

Không đổi

Sầu riêng Thái hàng kém – ĐBSCL 

13.000

Không đổi

Sầu riêng Ri6 loại A – ĐBSCL 

80.000 - 83.000

▲ +1.000 ~ 0 đ

Sầu riêng Ri6 loại B – ĐBSCL 

65.000 - 68.000

▲ +5.000 ~ 0 đ

Sầu riêng Ri6 loại C – ĐBSCL 

30.000 - 33.000

Không đổi

Sầu Thái loại A – Đắk Lắk 

88.000 - 95.000

▲ +5.000 ~ +1.000 đ

Sầu Thái loại B – Đắk Lắk 

65.000 - 75.000

▲ +2.000 ~ +1.000 đ

Sầu Thái hàng lỗi – Đắk Lắk 

70.000 - 72.000

Không đổi

Sầu Thái dạt – Đắk Lắk 

32.000

Không đổi

Sầu Thái hàng kem – Đắk Lắk 

13.000 - 15.000

Không đổi

Sầu riêng Ri6 loại A – Đắk Lắk 

35.000

Không đổi

Sầu riêng Ri6 loại B – Đắk Lắk 

25.000

Không đổi

Sầu Thái loại A – Gia Lai 

95.000

▲ +4.000 ~ 0 đ

Sầu Thái loại B – Gia Lai 

71.000 - 75.000

Không đổi

Sầu Thái hàng lỗi – Gia Lai 

80.000

▲ +8.000 đ

Sầu riêng Ri6 loại A – Gia Lai 

35.000

Không đổi

Sầu riêng Ri6 loại B – Gia Lai 

20.000

Không đổi

Sầu Thái loại A – Lâm Đồng 

81.000

Không đổi

Sầu Thái loại B – Lâm Đồng 

61.000

Không đổi

Sầu Thái hàng lỗi loại A – Lâm Đồng 

60.000 - 65.000

Không đổi

Sầu Thái dạt – Lâm Đồng 

30.000

Không đổi

Sầu Thái hàng kem – Lâm Đồng 

13.000 - 14.000

Không đổi

Sầu riêng Chuồng Bò loại A 

70.000

Không đổi

Sầu riêng Chuồng Bò loại B 

50.000

Không đổi

Sầu riêng Musang King loại A 

150.000

Không đổi

Sầu riêng Musang King loại B 

130.000

Không đổi

Sầu riêng Black Thorn loại A 

155.000

Không đổi

Sầu riêng Black Thorn loại B 

135.000

Không đổi

 

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC

Loại Bơ

Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg)

Thay đổi +/-

Bơ Sáp

18.000 – 35.000

-

Bơ Booth

30.000 – 50.000

-

Bơ 034

18.000 – 30.000

-

Bơ Hass

35.000 – 55.000

-

Bơ Pinkerton

35.000 – 55.000

-

 

GIÁ HẠT MACCA

Các loại Macca

Giá tiền (đ/kg)

Thay đổi +/-

Macca vỏ xanh xô 

30.000 – 50.000 

-

Macca tươi Đắk Lắk 

73.000 – 83.000 

-

Macca tươi Lâm Đồng 

75.000 – 85.000 

-

Macca tươi Đắk Nông 

75.000 – 85.000 

-

Macca tươi Bình Định 

75.000 – 120.000 

-

Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ 

330.000 – 360.000 

-

Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ 

450.000 – 600.000 

-

Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ 

250.000 – 360.000 

-

Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ 

320.000 – 450.000 

-

Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ 

250.000 – 360.000 

-

Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ 

420.000 – 600.000 

-

Macca Úc sấy khô còn vỏ 

350.000 – 400.000 

-

Macca Úc sấy khô tách vỏ 

500.000 – 700.000 

-

Macca Mỹ sấy khô còn vỏ 

500.000 – 600.000 

-

Macca Mỹ sấy khô tách vỏ 

1.000.000 – 1.230.000 

-

Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ 

300.000 – 340.000 

-

Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ 

700.000 – 900.000 

-

 

GIÁ CA CAO

Phân loại

Giá (đ/kg)

Thay đổi +/-

Cacao tươi 

7.300 – 8.100

–

Hạt cacao xô 

70.000 – 79.000

–

Hạt cacao lên men loại I 

79.000 – 88.000

–

Cacao lên men loại II 

97.000 – 106.000

–

Cacao lên men loại III 

104.000 – 116.000

–

Bột cacao nguyên chất 

173.000 – 219.000

-

 

GIÁ CÁ NGỪ

 cá ngừ CÁC LOẠI

Giá (VNĐ/kg)

Thay đổi +/-

Giá cá ngừ tại Khánh Hòa

 

 

Cá ngừ sọc dưa ≥ 1kg

25.000 – 30.000

-

Cá ngừ vây vàng ≥ 8kg/con

75.000 – 80.000

-

Cá ngừ mắt to ≥ 8k/con

75.000 – 85.000

-

Cá ngừ đại dương (loại I (≥ 50kg/con) mua sô

135.0000 – 140.000

-

Cá ngừ đại dương ((≥ 30kg/con)

120.000 – 125.000

-

Giá cá ngừ Đắk Lắk (Phú Yên cũ) 

 

 

Cá ngừ đại dương (≥ 30kg/con)-đông lạnh

105.000

-

Giá cá ngừ tại Đà Nẵng

 

 

Cá ngừ vằn

70.000

-

Cá ngừ mắt to

90.000

-

GIÁ TÔM HÙM

Loại Tôm Hùm

Giá (VNĐ/kg)

Thay đổi +/-

Giá Tôm hùm bông sống tại Khánh Hòa 

 

Loại ≥ 1kg/con

1.500.000

-

Loại 0,7-1kg/con

1.400.000

-

Giá tôm hùm tại Đắk Lắk (Phú Yên cũ) 

 

Loại Tôm hùm 1- < 1,7Kg

1.700.000

-

Loại Tôm hùm  < 0,7 Kg

1.600.000

-

Loại Tôm hùm  > 0,7 Kg

1.400.000

-

Tác giả: SCT Giá cả thị trường

Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,757.63 17,937.00 18,511.93
CAD 18,004.57 18,186.43 18,769.36
CNY 3,779.45 3,817.62 3,939.99
EUR 28,054.53 28,337.91 29,534.36
GBP 33,520.36 33,858.95 34,944.21
HKD 3,202.23 3,234.57 3,358.34
JPY 157.60 159.20 168.46
SGD 19,637.20 19,835.55 20,512.33
USD 25,630.00 25,660.00 26,040.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây