Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tuỳ theo giá thị trường thế giới mà không cần thông báo trước. Người xem cân nhắc, chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk sẽ không chịu trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
GIÁ TIÊU
Giá tiêu tại các địa phương sản xuất trọng điểm đồng loạt giảm 500 đồng/kg so với ngày trước đó, dao động trong khoảng 137.000–139.500 đồng/kg.
Trong đó, Đắk Nông (Lâm Đồng) tiếp tục dẫn đầu về giá thu mua, ở mức 139.500 đồng/kg. Đứng thứ hai là Đắk Lắk với 138.500 đồng/kg. Trong khi đó, giá tiêu tại Bà Rịa – Vũng Tàu (TP.HCM) giảm còn 137.500 đồng/kg, còn Gia Lai và Bình Phước (Đồng Nai) cùng ghi nhận mức 137.000 đồng/kg.
Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) | +/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Đắk Lắk | 138.500 | -500 |
Gia Lai | 137.000 | -500 |
Đắk Nông | 139.500 | -500 |
Bà Rịa – Vũng Tàu | 137.000 | -500 |
Bình Phước | 137.000 | -500 |
GIÁ CÀ PHÊ
Cà phê nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lăk | 93.800 | +800 |
Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) | 93.200 | +800 |
Gia Lai | 93.800 | +800 |
Tỷ giá USD/VND | 25,650 | -20 |
Cà phê Robusta London | 3.484 USD/tấn | + |
Cà phê Arabica New York | 315.70 Cent/lb | + |
GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại)
Giá điều tươi | Giá (vnđ/kg) | Thay đổi+/- |
Đắk Lăk | 25.000 – 30.000 | - |
Đắk Nông | 25.000 – 30.000 | - |
Gia lai | 25.000 – 30.000 | - |
Kon Tum | 25.000 – 30.000 | - |
Lâm Đồng | 25.000 – 30.000 | - |
Bình Phước | 30.000 – 35.000 | - |
Vũng Tàu | 25.000 – 30.000 | - |
Điều nhân trắng |
|
|
W240 (240 hạt/kg) | 290.000 – 380.000 | - |
W320 (320 hạt/kg) | 230.000 – 320.000 | - |
W450 (450 hạt/kg) | 185.000 – 260.000 | - |
Điều xuất khẩu |
|
|
Hạt điều nhân trắng W240 | 10.5 – 12.8 USD/kg | - |
Hạt điều nhân trắng W320 | 8.5 – 10.8 USD/kg | - |
THAM KHẢO GIÁ MẬT ONG TRONG NƯỚC
Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
Mật ong khoái rừng | 1.000.000 –1.500.000 | - |
Mật ong ruồi rừng | 800.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Tây Bắc | 700.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Tràm Trà Sư | 600.000 – 1.000.000 | - |
Mật ong rừng Nam Cát Tiên | 700.000 – 1.100.000 | - |
Mật ong rừng U Minh | 600.000 – 1.000.000 | - |
Mật ong rừng Tây Nguyên | 700.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Sông Đà | 700.000 – 1.100.000 | - |
Mật ong rừng nguyên tổ | 1.200.000 – 1.800.000 | - |
Loại mật ong nuôi |
|
|
Mật ong hoa nhãn | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa cà phê | 250.000 – 450.000 | - |
Mật ong hoa tràm | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa bạc hà | 500.000 – 800.000 | - |
Mật ong hoa vải | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa xuyến chi | 300.000 – 500.000 | - |
Giá cao su trong nước
Tên nông sản | Giá tham khảo | Thay đổi +/- |
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước |
|
|
Loại 1 (đồng/TSC/kg) | 463 | - |
Loại 2 (đồng/TSC/kg) | 458 | - |
Mủ Đông Tạp Loại 1 (đồng/kg) | 459 | - |
Mủ Đông Tạp Loại 2 (đồng/kg) | 404 | - |
Cao Su Phú Riềng |
|
|
Mủ Nước (đồng/TSC/kg) | 420 | - |
Mủ Tạp (đồng/DRC/kg) | 390 | - |
Cao Su Bà Rịa |
|
|
Mủ Nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC/kg) | 452 | - |
Mủ Nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC/kg) | 447 | - |
Mủ Nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC/kg) | 440 | - |
Mủ Chén/Đông DRC ≥ 50% (đồng/kg) | 18.000 | - |
Mủ Chén/Đông DRC 45 - 50% (đồng/kg) | 16.700 | - |
Mủ Đông DRC 35 - 45% (đồng/kg) | 13.500 | - |
Cao Su Bình Long |
|
|
Mủ Nước Tại Nhà Máy (đồng/TSC/kg) | 540 | - |
Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất (đồng/TSC/kg) | 530 | - |
Mủ Tạp DRC 60% (đồng/kg) | 18.000 | - |
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
Đường | UScents/lb | 20.49 |
Cao su thế giới | JPY/kg | 256.20 |
CAO SU RSS3, TSR20 |
|
|
| RSS3 sàn Tocom - Tokyo | Kg/Yên | 471.20 |
| Giá cao su tự nhiên (SHFE Rubber)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 19.260 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 258.20 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Sầu Thái loại A – ĐBSCL | 86.000 - 88.000 | ▲ +1.000 đ |
| Sầu Thái loại B – ĐBSCL | 66.000 - 68.000 | ▲ +1.000 đ |
| Sầu Thái loại C – ĐBSCL | 35.000 - 48.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Thái dạt – ĐBSCL | 30.000 - 35.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Ri6 loại A – ĐBSCL | 73.000 - 80.000 | ▲ +3.000 ~ 0 đ |
| Sầu riêng Ri6 loại B – ĐBSCL | 63.000 - 65.000 | ▲ +2.000 đ |
| Sầu riêng Ri6 loại C – ĐBSCL | 30.000 - 33.000 | ▲ 0 ~ +3.000 đ |
| Sầu riêng chuồng bò loại A – ĐBSCL | 49.000 | Không đổi |
| Sầu riêng chuồng bò loại B – ĐBSCL | 34.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Đắk Lắk | 100.000 - 105.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Đắk Lắk | 70.000 - 75.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A – Đắk Lắk | 83.000 - 95.000 | ▼ -2.000 ~ +5.000 đ |
| Sầu Thái loại B – Đắk Lắk | 65.000 - 67.000 | ▼ 0 ~ -3.000 đ |
| Sầu Thái hàng lỗi loại A – Đắk Lắk | 69.000 | ▼ -1.000 ~ -4.000 đ |
| Sầu Thái hàng lỗi loại B – Đắk Lắk | 69.000 | ▼ -4.000 đ |
| Hàng dạt – Đắk Lắk | 30.000 | Không đổi |
| Xô AB – Đắk Lắk | 45.000 | Không đổi |
| Sầu Thái dạt – Đắk Lắk | 28.000 - 32.000 | ▲ 0 ~ +2.000 đ |
| Sầu Thái hàng kem – Đắk Lắk | 13.000 - 15.000 | ▲ 0 ~ +1.000 đ |
| Sầu riêng Ri6 loại A – Đắk Lắk | 35.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Ri6 loại B – Đắk Lắk | 25.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Musang King loại A – Đắk Lắk | 45.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Musang King loại B – Đắk Lắk | 56.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Gia Lai | 90.000 - 95.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Gia Lai | 70.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A – Gia Lai | 88.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại B – Gia Lai | 75.000 | Không đổi |
| Sầu Thái hàng lỗi – Gia Lai | 80.000 - 82.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Ri6 loại A – Gia Lai | 35.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Ri6 loại B – Gia Lai | 20.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A – Lâm Đồng | 75.000 - 80.000 | ▼ 0 ~ -3.000 đ |
| Sầu Thái loại B – Lâm Đồng | 55.000 - 60.000 | ▼ 0 ~ -3.000 đ |
| Sầu Thái loại C – Lâm Đồng | 30.000 | Không đổi |
| Sầu Thái hàng lỗi loại A – Lâm Đồng | 60.000 - 65.000 | Không đổi |
| Sầu Thái dạt – Lâm Đồng | 30.000 | Không đổi |
| Sầu Thái hàng kem – Lâm Đồng | 13.000 - 14.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Chuồng Bò loại A | 70.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Chuồng Bò loại B | 55.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Musang King loại A | 150.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Musang King loại B | 130.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Black Thorn loại A (đồng/kg) | 155.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Black Thorn loại B (đồng/kg) | 135.000 | Không đổi |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ Sáp | 18.000 – 35.000 | - |
| Bơ Booth | 30.000 – 50.000 | - |
| Bơ 034 | 18.000 – 30.000 | - |
| Bơ Hass | 35.000 – 55.000 | - |
| Bơ Pinkerton | 35.000 – 55.000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
Các loại Macca | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Macca vỏ xanh xô | 30.000 – 50.000 | Không đổi |
| Macca tươi Đắk Lắk | 73.000 – 83.000 | ▲ +3.000 / ▼ -7.000 đ |
| Macca tươi Lâm Đồng | 75.000 – 85.000 | ▲ +8.000 / ▼ -5.000 đ |
| Macca tươi Đắk Nông | 75.000 – 85.000 | ▲ +6.000 / ▼ -10.000 đ |
| Macca tươi Bình Định | 75.000 – 120.000 | Không đổi |
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 – 360.000 | Không đổi |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 – 600.000 | Không đổi |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 – 360.000 | Không đổi |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 – 450.000 | Không đổi |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 – 360.000 | Không đổi |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 – 600.000 | Không đổi |
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 350.000 – 400.000 | ▼ -10.000 - 0 đ |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 500.000 – 700.000 | Không đổi |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 – 600.000 | Không đổi |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 – 1.230.000 | Không đổi |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 – 340.000 | Không đổi |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 – 900.000 | Không đổi |
GIÁ CA CAO
Phân loại | Giá (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Cacao tươi | 7.300 – 8.000 | - |
| Hạt cacao xô | 69.000 – 77.000 | - |
| Hạt cacao lên men loại I | 78.000 – 86.000 | - |
| Cacao lên men loại II | 96.000 – 104.000 | - |
| Cacao lên men loại III | 103.000 – 114.000 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 173.000 – 219.000 | - |
GIÁ CÁ NGỪ
| Cá ngừ CÁC LOẠI | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Giá cá ngừ tại Khánh Hòa |
|
|
| Cá ngừ sọc dưa ≥ 1kg | 25.000 – 30.000 | - |
| Cá ngừ vây vàng ≥ 8kg/con | 75.000 – 80.000 | - |
| Cá ngừ mắt to ≥ 8k/con | 75.000 – 85.000 | - |
| Cá ngừ đại dương (loại I (≥ 50kg/con) mua sô | 135.0000 – 140.000 | + |
| Cá ngừ đại dương ((≥ 30kg/con) | 120.000 – 125.000 | - |
| Giá cá ngừ Đăk lăk (Phú Yên cũ) |
|
|
| Cá ngừ đại dương (≥ 30kg/con)-đông lạnh | 105.000 | - |
| Giá cá ngừ tại Đà Nẵng |
|
|
| Cá ngừ vằn | 70.000 | - |
| Cá ngừ mắt to | 90.000 | - |
GIÁ TÔM HÙM
Loại Tôm Hùm | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Giá Tôm hùm bông sống tại Khánh Hòa |
| |
| Loại ≥ 1kg/con | 1.500.000 | - |
| Loại 0,7-1kg/con | 1.400.000 | - |
| Giá tôm hùm tại Đắk Lắk (Phú Yên cũ) |
| |
Loại Tôm hùm 1- < 1,7Kg | 1.700.000 | + |
Loại Tôm hùm < 0,7 Kg | 1.600.000 | + |
Loại Tôm hùm > 0,7 Kg | 1.400.000 | + |
Loại Tôm Hùm Xanh (0,2 - 0,3 kg) | 880.000 - 900.000 | + |
Tác giả: SCT Giá cả thị trường
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 26/10/2026
Bảng giá nông sản ngày 23/10/2026
Bảng giá nông sản ngày 22/10/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,706.55 | 17,885.40 | 18,458.66 |
| CAD | 17,989.68 | 18,171.40 | 18,753.83 |
| CNY | 3,778.53 | 3,816.70 | 3,939.03 |
| EUR | 28,256.90 | 28,542.32 | 29,747.38 |
| GBP | 33,704.68 | 34,045.13 | 35,136.34 |
| HKD | 3,204.20 | 3,236.57 | 3,360.41 |
| JPY | 158.50 | 160.10 | 169.42 |
| SGD | 19,697.05 | 19,896.01 | 20,574.84 |
| USD | 25,640.00 | 25,670.00 | 26,050.00 |