Bảng giá nông sản ngày 16/12/2025

Thứ ba - 16/12/2025 04:56

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Gia ca thi truong
Gia ca thi truong

Theo khảo sát, giá tiêu sáng nay 16/12 tại các địa phương sản xuất trong điểm đồng loạt giảm 500 – 1.000 đồng/kg so với ngày hôm qua, dao động trong khoảng 147.500 – 149.500 đồng/kg.

Cụ thể, giá tiêu tại Đắk Lắk giảm 500 đồng/kg, xuống còn 149.500 đồng/kg. Dù giảm nhẹ, đây vẫn là địa phương có mức giá thu mua cao nhất cả nước.

Tại Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng), giá tiêu được thu mua ở mức 149.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg so với ngày hôm trước.

Trong khi đó, tại Bà Rịa – Vũng Tàu (TP.Hồ Chí Minh) và Đồng Nai, giá tiêu lần lượt giảm 1.000 đồng/kg và 500 đồng/kg, cùng được thu mua ở mức 148.000 đồng/kg.

Giá tiêu tại Gia Lai cũng giảm 1.000 đồng/kg, xuống còn 147.500 đồng/kg – mức thấp nhất trên thị trường hiện nay.

 Tiêu 

Tỉnh/huyện 

(khu vực khảo sát)

Giá thu mua 

(Đơn vị: VNĐ/kg)

+/- so với hôm qua 

(Đơn vị: VNĐ/kg)

Đắk Lắk

149.500

-500

Gia Lai

147.500

-1.000

Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng)

149.000

-1.000

Bà Rịa - Vũng Tàu (TP.HCM)

148.000

-1.000

Bình Phước (tỉnh Đồng Nai)

148.000

-500

Cà phê

 

 

Cà phê nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

Đắk Lăk

97.300

-1.900

Đắk Nông(tỉnh Lâm Đồng)

96,700

-2.000

Gia Lai

99,800

-2.200

Tỷ giá USD/VND

26,091

-4

Cà phê Robusta London

4.122 USD/tấn

+

Cà phê Arabica New York

397.20 Cent/lb

+

GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại)

Giá điều tươi

Giá (vnđ/kg)

Thay đổi+/-

Đắk Lắk

27.500

-

Đắk Nông

28.000

-

Gia lai

28.500

-

Kon Tum

28.000

-

Lâm Đồng

28.000

-

Bình Phước

29.000

-

Vũng Tàu

30.000

-

Điều nhân trắng (xuất khẩu)

 

 

W180 (180 hạt/kg)

300.000 – 400.000

-

W240 (240 hạt/kg)

180.000 – 350.000

-

W450 (450 hạt/kg)

130.000 – 310.000

-

Điều chế biến

 

 

Rang muối vỏ lụa

250.000 – 350.000

-

Rang muối bóc vỏ

350.000 – 400.000

-

Rang bơ Bình Phước

280.000 – 450.000

-

Tẩm mật ong

450.000 – 900.000

-

Tham khảo giá mật ong trong nước

Loại mật ong rừng 

Giá thị trường (VNĐ/lít)

Thay đổi +/-

Mật ong rừng Tây Bắc

1.000.000-1.200.000

+

Mật ong rừng miền Trung

1.100.000-1.300.000

+

Mật ong rừng tràm 5 quốc

1.200.000

+

Mật ong rừng Cao Bằng

1.300.000-1.500.000

+

Mật ong rừng Tây Nguyên

1.250.000-1.400.000

+

Mật ong rừng tràm U Minh

500.000

+

Loại mật ong nuôi

 

 

Mật ong hoa nhãn

260.000đ → 360.000

-

Mật ong hoa cà phê

200.000đ → 260.000

-

Mật ong hoa bạc hà

390.000đ → 490.000

-

Mật ong hoa vải

290.000đ → 390.000

-

Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước

Tên công ty

Loại mủ

Giá cả

Mang Yang

Mủ nước (loại 2-loại 1) 

403 - 408 đồng/TSC

Mủ đông tạp (loại 2-loại 1)

368 - 419 đồng/DRC

 

Phú Riềng

Mủ nước

390 đồng/TSC

Mủ tạp

420 đồng/DRC

Cao su Bà Rịa

Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30

415 đồng/độ TSC/kg

Mủ đông DRC (35 - 44%)

13.900 đồng/kg

Mủ nguyên liệu 

18.500 đồng/kg

 

Bình Long

Giá thu mua tại nhà máy

440 đồng/độ TSC/kg

Giá thu mua tại đội sản xuất 

412 đồng/TSC/kg

Mủ tạp (DRC 60%)

14.000 đồng/kg

Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới 

Thị trường hàng hóa

ĐVT

Giá hàng hóa

Đường

UScents/lb

14.93

Cao su thế giới

JPY/kg

173.70

CAO SU RSS3, TSR20

 

 

Giá cao su Tokyo (TOCOM)

Kg/Yên

323.10

Giá cao su tự nhiên (SHFE)-Thượng Hải 

Tấn/nhân dân tệ

15.240

Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore

Sing/tấn

174.30

 

GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC

KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ

Giá (đồng/kg)

Thay đổi

RI6 Đẹp Lựa

80.000 - 88.000

-

RI6 Xô

24.000 - 26.000

-

Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa

90.000 - 96.000

-

Sầu Riêng Thái Mua Xô

40.000 – 46.000

-

KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ

 

RI6 Đẹp Lựa

60.000 - 65.000

-

RI6 Xô

24.000 - 26.000

-

Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa

95.000 - 100.000

-

Sầu Riêng Thái Mua Xô

45.000 – 50.000

-

KHU VỰC TÂY NGUYÊN

 

RI6 Đẹp Lựa

46.000 – 50.000

-

RI6 Xô

24.000 - 26.000

-

Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa

85.000 – 105.000

-

Sầu Riêng Thái Mua Xô

45.000 – 50.000

-

 

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC

Loại Bơ

Giá lẻ tại thị trường   (đồng/kg)

Thay đổi +/-

Bơ 034 (Đắk Lắk, Lâm Đồng)

45.000 – 58.000

-

Giá bơ 036 (Lâm Đồng, Đắk Lắk)

30.000 – 35.000

-

Giá bơ Booth (Đắk Lắk, Đà Lạt)

35.000 – 40.000

-

Giá bơ sáp Đăk Lăk (Đắk Lắk)

18.000 – 22.000

-

 

GIÁ HẠT MACCA

LoạiGiá tiền (đ/kg)

Thay đổi +/-

Macca tươi Đắk Lắk

70.000 – 90.000

-

Macca tươi Lâm Đồng

67.000 – 90.000

-

Macca tươi Đắk Nông

69.000 – 95.000

-

Macca tươi Bình Định

75.000 – 120.000

-

Macca sấy khô Việt Nam  
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ

330.000 - 360.000

-

Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ

450.000 - 600.000

-

Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ

250.000 - 360.000

-

Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ

320.000 - 450.000

-

Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ

250.000 - 360.000

-

Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ

420.000 - 600.000

-

Macca sấy khô nhập khẩu

 

 

Macca Úc sấy khô còn vỏ

360.000 - 400.000

-

Macca Úc sấy khô tách vỏ

800.000 - 850.000

-

Macca Mỹ sấy khô còn vỏ

500.000 - 600.000

-

Macca Mỹ sấy khô tách vỏ

1.000.000 - 1.230.000

-

Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ

300.000 - 340.000

-

Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ

700.000 - 900.000

-

 

GIÁ CA CAO

Phân loại

Giá đ/kg

 

Hạt cacao xô

60.000 – 65.000

-

Hạt cacao lên men loại I

68.000 – 71.000

-

Cacao lên men loại II

83.000 – 85.000

-

Cacao lên men loại III

90.000 – 94.000

-

Cacao tươi

6.200 – 6.500

-

Bột cacao nguyên chất

140.000 – 180.000

-

 

Tác giả: SCT Giá cả thị trường

Nguồn tin: Trung tâm Thông tin công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,173.49 17,346.96 17,902.53
CAD 18,592.29 18,780.10 19,381.57
CNY 3,663.92 3,700.93 3,819.46
EUR 29,990.25 30,293.18 31,571.40
GBP 34,649.03 34,999.02 36,119.94
HKD 3,280.10 3,313.23 3,439.92
JPY 161.96 163.60 172.25
SGD 19,937.83 20,139.23 20,825.85
USD 26,048.00 26,078.00 26,378.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây