Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Khảo sát trong sáng nay 11/8 cho thấy, giá tiêu tại hầu hết các địa phương sản xuất trọng điểm đồng loạt tăng 500 đồng/kg so với ngày hôm trước, dao động trong khoảng 136.000 – 139.500 đồng/kg.
Cụ thể, tại Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng), giá tiêu tăng 500 đồng/kg, lên mức 139.500 đồng/kg, tiếp tục dẫn đầu cả nước về giá thu mua.
Tại Đắk Lắk, giá tiêu cũng tăng 500 đồng/kg, đạt 138.500 đồng/kg. Tương tự, giá tiêu tại Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu (TP. Hồ Chí Minh) cùng tăng 500 đồng/kg, lên mức 136.500 đồng/kg.
Trong khi đó, Gia Lai là địa phương duy nhất ghi nhận giá tiêu đi ngang, duy trì ở mức 136.000 đồng/kg, đồng thời là mức thấp nhất trên thị trường hiện nay.
Tiêu | ||
Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) | +/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Đắk Lắk | 138.500 | +500 |
Gia Lai | 136.000 | - |
Đắk Nông | 139.500 | +500 |
Bà Rịa – Vũng Tàu | 136.500 | +500 |
Bình Phước | 136.500 | +500 |
Đồng Nai | 136.500 | +500 |
Cà phê |
|
|
Cà phê nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lăk | 97.000 | +200 |
Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) | 96.600 | +300 |
Gia Lai | 97,000 | +200 |
Tỷ giá USD/VND | 25,910 | 0 |
Cà phê Robusta London | 3.787 USD/tấn | + |
Cà phê Arabica New York | 335.55 Cent/lb | + |
GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại) | ||
Giá điều tươi | Giá (vnđ/kg) | Thay đổi+/- |
Đắk Lăk | 28.000 | - |
Đắk Nông | 27.800 | - |
Gia lai | 29.000 | - |
Kon Tum | 28.300 | - |
Lâm Đồng | 28.700 | - |
Bình Phước | 29.200 | - |
Vũng Tàu | 30.500 | - |
Điều nhân trắng |
|
|
W240 (240 hạt/kg) | 290.000 – 380.000 | - |
W320 (320 hạt/kg) | 230.000 – 320.000 | - |
W450 (450 hạt/kg) | 185.000 – 260.000 | - |
Điều xuất khẩu |
|
|
Hạt điều nhân trắng W240 | 10.5 – 12.8 USD/kg | - |
Hạt điều nhân trắng W320 | 8.5 – 10.8 USD/kg | - |
Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
Mật ong khoái rừng | 1.000.000 –1.500.000 | - |
Mật ong ruồi rừng | 800.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Tây Bắc | 700.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Tràm Trà Sư | 600.000 – 1.000.000 | - |
Mật ong rừng Nam Cát Tiên | 700.000 – 1.100.000 | - |
Mật ong rừng U Minh | 600.000 – 1.000.000 | - |
Mật ong rừng Tây Nguyên | 700.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Sông Đà | 700.000 – 1.100.000 | - |
Mật ong rừng nguyên tổ | 1.200.000 – 1.800.000 | - |
Loại mật ong nuôi |
|
|
Mật ong hoa nhãn | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa cà phê | 250.000 – 450.000 | - |
Mật ong hoa tràm | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa bạc hà | 500.000 – 800.000 | - |
Mật ong hoa vải | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa xuyến chi | 300.000 – 500.000 | - |
Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
Mang Yang | Mủ nước (loại 2-loại 1) | 458 - 463 đồng/TSC |
Mủ đông tạp (loại 2-loại 1) | 404 - 459 đồng/DRC | |
Phú Riềng | Mủ nước | 390 đồng/TSC |
Mủ tạp | 420 đồng/DRC | |
| Cao su Bà Rịa | Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30 | 420 đồng/độ TSC/kg |
Mủ đông DRC (35 - 44%) | 14.600 đồng/kg | |
Mủ nguyên liệu | 18.100 đồng/kg | |
Bình Long | Giá thu mua tại nhà máy | 540 đồng/độ TSC/kg |
Giá thu mua tại đội sản xuất | 530 đồng/TSC/kg | |
Mủ tạp (DRC 60%) | 18.000 đồng/kg | |
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
Đường | UScents/lb | 16.46 |
Cao su thế giới | JPY/kg | 218.80 |
CAO SU RSS3, TSR20 |
|
|
| RSS3 sàn Tocom - Tokyo | Kg/Yên | 449.00 |
| Giá cao su tự nhiên (SHFE Rubber)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 16.830 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 219.70 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
Sầu các loại | Giá (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
Sầu Thái loại A (ĐBSCL) | 65.000 - 76.000 | ▼ -5.000 ~ -1.000 đ |
Ri6 loại A (ĐBSCL) | 35.000 - 40.000 | Không đổi |
Ri6 loại B (ĐBSCL) | 20.000 - 30.000 | Không đổi |
Ri6 loại C (ĐBSCL) | 10.000 - 15.000 | Không đổi |
Sầu Thái loại B (ĐBSCL) | 45.000 - 56.000 | ▼ -5.000 ~ +0 đ |
Sầu Thái loại C (ĐBSCL) | 25.000 - 36.000 | ▼ -5.000 ~ +0 đ |
Musang King loại A (ĐBSCL) | 65.000 - 70.000 | Không đổi |
Sầu Thái VIP loại A (Đồng Nai) | 72.000 - 85.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Sầu Thái VIP loại B (Đồng Nai) | 52.000 - 65.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Sầu Thái loại A (Đồng Nai) | 72.000 - 85.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Sầu Thái loại B (Đồng Nai) | 52.000 - 65.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Sầu Thái loại C (Đồng Nai) | 32.000 - 45.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Ri6 loại A (Đồng Nai) | 35.000 - 42.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Ri6 loại B (Đồng Nai) | 25.000 - 30.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Ri6 loại C (Đồng Nai) | 15.000 - 20.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Musang King loại A (Đồng Nai) | 65.000 - 75.000 | Không đổi |
Black Thorn loại A (Đồng Nai) | 110.000 - 115.000 | Không đổi |
Sầu Thái loại A (Tây Ninh) | 72.000 - 85.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Ri6 loại A (Tây Ninh) | 35.000 - 42.000 | ▼ -1.000 ~ +0 đ |
Sầu Thái loại A (Đắk Lắk) | 70.000 - 84.000 | ▼ -5.000 ~ +0 đ |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ Sáp | 18.000–35.000 | - |
| Bơ Booth | 25.000–40.000 | - |
| Bơ 034 | 20.000–35.000 | - |
| Bơ Hass | 35.000–55.000 | - |
| Bơ Pinkerton | 35.000–55.000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Đắk Nông | 69.000 – 95.000 | - |
| Macca tươi Bình Định | 75.000 – 120.000 | - |
| Macca sấy khô Việt Nam |
|
|
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 – 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 – 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 – 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 – 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 – 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 – 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu |
|
|
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 – 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 – 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 – 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 – 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 – 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 – 900.000 | - |
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
GIÁ CA CAO
Phân loại | Giá đ/kg | Thay đổi +/- |
| Cacao tươi | 7.700 – 8.500 đ/kg | ▼ -100 đ/kg |
| Hạt cacao xô | 73.500 – 82.500 đ/kg | ▼ -1.500 – 1.700 đ/kg |
| Hạt cacao lên men loại I | 84.500 – 92.000 đ/kg | ▼ -1.500 – 1.600 đ/kg |
| Cacao lên men loại II | 103.500 – 112.000 đ/kg | ▼ -2.000 – 2.300 đ/kg |
| Cacao lên men loại III | 112.000 – 123.000 đ/kg | ▼ -2.300 – 2.600 đ/kg |
| Bột cacao nguyên chất | 175.000 – 222.000 đ/kg | Không đổi |
GIÁ CÁ NGỪ
| cá ngừ CÁC LOẠI | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Gia cá ngừ tại khánh hòa |
|
|
| Cá ngừ sọc dưa ≥ 1kg | 32.000 – 36.000 | - |
| Cá ngừ vây vàng ≥ 8kg/con | 72.000 – 75.000 | - |
| Cá ngừ mắt to ≥ 8k/con | 78.000 – 80.000 | - |
| Cá ngừ đại dương (loại I (≥ 50kg/con) mua sô | 130.0000 – 135.000 | - |
| Cá ngừ đại dương ((≥ 30kg/con) | 105.000 – 125.000 | - |
| Giá cá ngừ Đăk lăk (phú yên cũ) |
|
|
| Cá ngừ đại dương (≥ 30kg/con)-đông lạnh | 103.000 | - |
| Giá cá ngừ tại Đà Nẵng |
|
|
| Cá ngừ vằn | 70.000 | - |
| Cá ngừ mắt to | 90.000 | - |
GIÁ TÔM HÙM
Loại Tôm Hùm | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Giá Tôm hùm bông sống tại Khánh Hòa |
| |
| Loại ≥ 1kg/con | 1.400.000 | - |
| Loại 0,7-1kg/con | 1.300.000 | - |
| Giá tôm hùm tại Đăk Lắk (Phú Yên cũ) |
| |
Loại Tôm hùm 1- < 1,7Kg | 1.600.000 | - |
Loại Tôm hùm < 0,7 Kg | 1.300.000 | - |
Loại Tôm hùm > 0,7 Kg | 1.200.000 | - |
Loại Tôm Hùm Xanh (0,2 - 0,3 kg) | 700.000 | - |
Tác giả: SCT Giá cả thị trường
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương:
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,067.84 | 18,250.35 | 18,835.14 |
| CAD | 18,226.81 | 18,410.92 | 19,000.86 |
| CNY | 3,777.64 | 3,815.80 | 3,938.07 |
| EUR | 29,239.54 | 29,534.89 | 30,781.58 |
| GBP | 34,171.52 | 34,516.68 | 35,622.69 |
| HKD | 3,222.39 | 3,254.94 | 3,379.46 |
| JPY | 162.19 | 163.83 | 173.39 |
| SGD | 19,915.78 | 20,116.95 | 20,803.12 |
| USD | 25,790.00 | 25,820.00 | 26,200.00 |