| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 59.500 | -500 |
| Gia Lai | 58.000 | -500 |
| Đắk Nông | 59.500 | -500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 61.500 | -500 |
| Bình Phước | 60.500 | -500 |
| Đồng Nai | 58.500 | -500 |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 1.896 | Trừ lùi: +60 |
| Đắk Lắk | 40,500 | +0 |
| Lâm Đồng | 40,000 | +0 |
| Gia Lai | 40,400 | +0 |
| Đắk Nông | 40,500 | +0 |
| Tỷ giá USD/VND | 24,660 | -30 |
| Cà phê Robusta London | 1836 USD/tấn | +9 |
| Cà phê Arabica New York | 170.1 Cent/lb | -0.9 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19.61 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 129.80 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 209.5 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.550 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 148.50 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,869.67 | 18,050.17 | 18,628.23 |
| CAD | 18,267.32 | 18,451.84 | 19,042.77 |
| CNY | 3,782.14 | 3,820.35 | 3,942.69 |
| EUR | 29,314.66 | 29,610.77 | 30,860.13 |
| GBP | 34,452.86 | 34,800.87 | 35,915.38 |
| HKD | 3,259.59 | 3,292.52 | 3,418.42 |
| JPY | 156.34 | 157.91 | 167.12 |
| SGD | 19,846.14 | 20,046.61 | 20,730.04 |
| USD | 26,080.00 | 26,110.00 | 26,490.00 |