Bảng giá Nông sản ngày 23/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 23/11/2023

 21:39 22/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 22/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 22/11/2023

 21:47 21/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Thủ tướng yêu cầu tăng cường quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử

Thủ tướng yêu cầu tăng cường quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử

 03:44 21/11/2023

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký ban hành Công điện số 1123/CĐ-TTg ngày 18/11/2023 yêu cầu các bộ ngành, địa phương tăng cường quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử, góp phần đẩy mạnh công tác chuyển đổi số.
Bảng giá Nông sản ngày 21/11/2023

Bảng giá Nông sản ngày 21/11/2023

 21:31 20/11/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
1

Thủ tướng yêu cầu tăng cường quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử

 06:21 20/11/2023

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký ban hành Công điện số 1123/CĐ-TTg ngày 18/11/2023 yêu cầu các bộ ngành, địa phương tăng cường quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử, góp phần đẩy mạnh công tác chuyển đổi số.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,056.74 18,239.13 18,823.25
CAD 18,684.09 18,872.82 19,477.23
CNY 3,729.70 3,767.37 3,888.02
EUR 29,404.35 29,701.37 30,954.56
GBP 34,040.27 34,384.11 35,485.27
HKD 3,261.13 3,294.07 3,420.03
JPY 158.85 160.45 168.94
SGD 19,976.19 20,177.97 20,865.88
USD 26,055.00 26,085.00 26,325.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây