Sở Công Thương: Triển khai đăng ký kế hoạch Khuyến công địa phương năm 2027

Sở Công Thương: Triển khai đăng ký kế hoạch Khuyến công địa phương năm 2027

 05:17 04/05/2026

Nhằm có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương (KCĐP) năm 2027 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ngày 29/04/2026, Sở Công Thương Đắk Lắk đã ban hành Công văn số 1413/SCT-TTKC&XTTM. Sở Công Thương thông báo đến các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh có nhu cầu, quan tâm thực hiện đăng ký kế hoạch KCĐP năm 2027 với các nội dung cụ thể như sau:
thong bao 1 1 1

Mời tham gia Lễ hội cà phê Athens tại Hy Lạp.

 23:41 09/04/2026

Thực hiện chỉ đạo của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk thông báo và kính mời các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh cà phê trên địa bàn tỉnh tham gia Lễ hội Cà phê Quốc tế Athens năm 2026.

Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

Đắk Lắk ban hành Quy chế mới về quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại

 03:52 02/04/2026

Ngày 01/4/2026, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại (XTTM) tỉnh.

thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)

 21:23 31/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)

 20:55 01/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,546.86 18,734.21 19,334.14
CAD 18,876.04 19,066.70 19,677.29
CNY 3,763.47 3,801.48 3,923.22
EUR 30,079.32 30,383.16 31,665.06
GBP 34,825.72 35,177.50 36,304.00
HKD 3,265.36 3,298.34 3,424.45
JPY 161.77 163.41 172.05
SGD 20,137.23 20,340.64 21,034.05
USD 26,098.00 26,128.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây