thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

 22:26 28/12/2025

       Ngày 30 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê” tại Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Dung tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

 
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
hinh 4

Khuyến công Đắk Lắk tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025, tại Phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

 05:27 12/12/2025

Ngày 12 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất bánh” tại Hộ kinh doanh Vũ Đình Thanh Du.
Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk.

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk.

 02:20 11/12/2025

Ngày 08 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê” tại Hộ kinh doanh Võ Duy Long, xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,104.60 17,277.37 17,830.69
CAD 18,638.94 18,827.22 19,430.17
CNY 3,664.03 3,701.04 3,819.57
EUR 29,982.36 30,285.21 31,563.05
GBP 34,419.26 34,766.93 35,880.37
HKD 3,279.27 3,312.39 3,439.05
JPY 161.40 163.03 171.65
SGD 19,878.65 20,079.44 20,764.00
USD 26,050.00 26,080.00 26,380.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây