thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026

 04:11 09/02/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 09/02/2026)
Khai mạc Hội chợ Mùa Xuân lần thứ nhất năm 2026

Khai mạc Hội chợ Mùa Xuân lần thứ nhất năm 2026

 03:06 02/02/2026

Sáng ngày 02/02/2026, tại Trung tâm Triển lãm Việt Nam đã diễn ra Lễ khai mạc Hội chợ Mùa Xuân lần thứ nhất năm 2026 với chủ đề “Kết nối thịnh vượng – Đón Xuân huy hoàng”. Hội chợ là hoạt động thương mại – dịch vụ quy mô lớn, có ý nghĩa quan trọng trong việc kích cầu tiêu dùng, phát triển thị trường trong nước dịp Tết Nguyên đán, đồng thời thúc đẩy kết nối sản xuất – phân phối – tiêu dùng, mở rộng hệ thống tiêu thụ và chuỗi cung ứng nội địa.
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

Khuyến công Đắk Lắk: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành đề án khuyến công địa phương năm 2025 tại xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.

 22:26 28/12/2025

Ngày 30 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk phối hợp tổ chức nghiệm thu Đề án “Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến trong sản xuất cà phê” tại Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Dung xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk.
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)

 04:53 23/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 (đến ngày 23/12/2025)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây