Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

 03:21 12/01/2021

Ngày 30/12/2020, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định 38/2020/QĐ-TTg về Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
 
Kế hoạch hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

Kế hoạch hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

 01:51 08/01/2021

Bộ Công Thương ban hành Kế hoạch số 1480/KH-BCT về việc hỗ trợ, phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu cấp khu vực và cấp quốc gia. Kế hoạch nhằm triển khai đồng bộ các giải pháp, hỗ trợ cơ sở CNNT có sản phẩm được cấp chứng nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp khu vực, cấp quốc gia phát triển sản xuất, xúc tiến thương mại, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập, đời sống cho nhân dân.
 Đắk Lắk: Đưa sản phẩm công nghiệp nông thôn vươn ra thị trường.

 Đắk Lắk: Đưa sản phẩm công nghiệp nông thôn vươn ra thị trường.

 22:01 04/01/2021

Để hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn, ngành Công Thương tỉnh đã xây dựng nhiều hoạt động như tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; Hỗ trợ tổ chức hội chợ, triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ; hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia hội chợ, triển lãm...

Hoạt động xúc tiến thương mại hỗ trợ đắc lực cho doanh nghiệp

Hoạt động xúc tiến thương mại hỗ trợ đắc lực cho doanh nghiệp

 22:08 31/12/2020

Trung tâm Xúc tiến thương mại (XTTM) tỉnh (thuộc Sở Công Thương) không ngừng nâng cao hiệu quả hoạt động, tập trung hỗ trợ đắc lực cho doanh nghiệp (DN) trong tỉnh kết nối tiêu thụ, mở rộng thị trường, tìm đầu ra, khẳng định chỗ đứng cho sản phẩm chất lượng của địa phương.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,695.08 17,873.82 18,446.20
CAD 18,533.85 18,721.06 19,320.58
CNY 3,713.37 3,750.88 3,870.99
EUR 29,563.64 29,862.26 31,122.18
GBP 34,161.23 34,506.29 35,611.30
HKD 3,266.73 3,299.73 3,425.90
JPY 159.00 160.61 169.10
SGD 19,929.04 20,130.34 20,816.59
USD 26,105.00 26,135.00 26,355.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây