Mời tham gia Hội nghị kết nối tiêu thụ nông sản tỉnh Đắk Lắk 2022

Mời tham gia Hội nghị kết nối tiêu thụ nông sản tỉnh Đắk Lắk 2022

 01:45 17/02/2022

Nhằm tạo cầu nối giao thương buôn bán cho các doanh nghiệp và các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh, tăng cường các hoạt động xúc tiến thương mại. Đồng thời tạo điều kiện cho sản phẩm tỉnh Đắk Lắk được kết nối, tiêu thụ tại các cửa hàng, hệ thống bán lẻ của Wincommerce, qua đó mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của  địa phương trên toàn quốc.
Mời tham gia Hội chợ triển lãm thương mại sản phẩm công nghiệp nông thôn – OCOP Trà Vinh năm 2022

Mời tham gia Hội chợ triển lãm thương mại sản phẩm công nghiệp nông thôn – OCOP Trà Vinh năm 2022

 20:51 16/02/2022

Căn cứ Thư mời số 70/TM-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc mời tham gia Hội chợ triển lãm thương mại sản phẩm công nghiệp – OCOP Trà Vinh năm 2022.
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2022 (đến ngày 14/01/2022)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2022 (đến ngày 14/01/2022)

 02:03 17/01/2022

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2022 (đến ngày 14/01/2022)
BCSP 2021   3

Tôn vinh và trao chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh lần thứ III năm 2021

 04:32 13/01/2022

Sáng ngày 04/01/2022, Sở Công Thương Đắk Lắk đã tổ chức Hội nghị trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh năm 2021. Tham dự Hội nghị có đồng chí Nguyễn Tuấn Hà – Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy - Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh, đồng chí Lưu Văn Khôi – Giám đốc Sở Công Thương Đắk Lắk cùng đại diện các phòng/ban của Sở, UBND huyện, thị xã, thành phố cùng 13 cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có sản phẩm đạt chứng nhận bình chọn cấp tỉnh năm 2021.
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,614.19 18,802.21 19,404.34
CAD 18,874.41 19,065.07 19,675.61
CNY 3,766.29 3,804.34 3,926.17
EUR 30,191.00 30,495.95 31,782.63
GBP 34,933.02 35,285.88 36,415.88
HKD 3,264.28 3,297.25 3,423.33
JPY 162.92 164.56 173.26
SGD 20,221.71 20,425.97 21,122.30
USD 26,098.00 26,128.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây