Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2024

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2024

 22:51 28/01/2024

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2024 (đến ngày 29/01/2024)
Đắk Lắk: Lễ tôn vinh và trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh năm 2023

Đắk Lắk: Lễ tôn vinh và trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh năm 2023

 20:29 08/01/2024

Chiều 08/01/2023, Hội đồng bình chọn Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk tổ chức Lễ tôn vinh, trao chứng nhận Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu năm 2023. Tham dự buổi lễ có Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh ông Nguyễn Tuấn Hà; ông Lưu Văn Khôi, Giám đốc Sở Công Thương - Chủ tịch Hội đồng Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk; cùng các đại diện các sở, ngành, địa phương và các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Toàn cảnh Hội nghị

Công Thương Đắk Lắk: Tổ chức Hội nghị tổng kết năm 2023, triển khai nhiệm vụ năm 2024 và Lễ tôn vinh, trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh năm 2023

 06:38 08/01/2024

Chiều ngày 08/01 Sở Công Thương Đắk Lắk tổ chức Hội nghị Tổng kết công tác năm 2023, Triển khai nhiệm vụ công tác ngành Công Thương năm 2024 và Lễ tôn vinh, trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh năm 2023; Ông Nguyễn Tuấn Hà – Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh và Ông Lưu Văn Khôi – Giám đốc Sở Công Thương chủ trì Hội nghị.
THÔNG BÁO MỜI THẦU

THÔNG BÁO MỜI THẦU

 20:42 02/01/2024

Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk.
Địa chỉ: 49 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: 02623.641.888 Fax: 02623.807.888
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,509.69 18,696.66 19,295.41
CAD 18,781.56 18,971.27 19,578.82
CNY 3,768.73 3,806.80 3,928.71
EUR 30,074.41 30,378.19 31,659.92
GBP 34,758.23 35,109.32 36,233.69
HKD 3,266.67 3,299.66 3,425.83
JPY 162.39 164.03 172.70
SGD 20,201.27 20,405.32 21,100.96
USD 26,087.00 26,117.00 26,367.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây