Khảo sát tại các vùng trồng hồ tiêu trọng điểm cho thấy, giá tiêu trong sáng nay 26/6 tiếp tục ổn định, dao động trong khoảng 137.000 - 139.000 đồng/kg.
Trong đó, Đắk Lắk và Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) vẫn dẫn đầu về giá thu mua, cùng đạt 139.000 đồng/kg.
Tại Bà Rịa - Vũng Tàu (TP. Hồ Chí Minh) và Đồng Nai, hồ tiêu hiện được thu mua ở mức 137.500 đồng/kg.
Riêng Gia Lai tiếp tục là địa phương có mức giá thấp nhất trong các vùng khảo sát, duy trì ở 137.000 đồng/kg.
Tiêu | ||
Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) | +/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Đắk Lắk | 139.000 | - |
Gia Lai | 137.000 | - |
Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) | 139.000 | - |
Bà Rịa - Vũng Tàu (TP.HCM) | 137.500 | - |
Bình Phước (tỉnh Đồng Nai) | 137.500 | - |
Cà phê |
|
|
Cà phê nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lăk | 89.400 | +700 |
Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) | 89.000 | +700 |
Gia Lai | 89,400 | +700 |
Tỷ giá USD/VND | 26,106 | +5 |
Cà phê Robusta London | 3.707 USD/tấn | + |
Cà phê Arabica New York | 291.55 Cent/lb | + |
GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại) | ||
Giá điều tươi | Giá (vnđ/kg) | Thay đổi+/- |
Đắk Lăk | 28.000 | - |
Đắk Nông | 27.800 | - |
Gia lai | 29.000 | - |
Kon Tum | 28.300 | - |
Lâm Đồng | 28.700 | - |
Bình Phước | 29.200 | - |
Vũng Tàu | 30.500 | - |
Điều nhân trắng |
|
|
W240 (240 hạt/kg) | 290.000 – 380.000 | - |
W320 (320 hạt/kg) | 230.000 – 320.000 | - |
W450 (450 hạt/kg) | 185.000 – 260.000 | - |
Điều xuất khẩu |
|
|
Hạt điều nhân trắng W240 | 10.5 – 12.8 USD/kg | - |
Hạt điều nhân trắng W320 | 8.5 – 10.8 USD/kg | - |
Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
Mật ong khoái rừng | 1.000.000 –1.500.000 | - |
Mật ong ruồi rừng | 800.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Tây Bắc | 700.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Tràm Trà Sư | 600.000 – 1.000.000 | - |
Mật ong rừng Nam Cát Tiên | 700.000 – 1.100.000 | - |
Mật ong rừng U Minh | 600.000 – 1.000.000 | - |
Mật ong rừng Tây Nguyên | 700.000 – 1.200.000 | - |
Mật ong rừng Sông Đà | 700.000 – 1.100.000 | - |
Mật ong rừng nguyên tổ | 1.200.000 – 1.800.000 | - |
Loại mật ong nuôi |
|
|
Mật ong hoa nhãn | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa cà phê | 250.000 – 450.000 | - |
Mật ong hoa tràm | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa bạc hà | 500.000 – 800.000 | - |
Mật ong hoa vải | 250.000 – 400.000 | - |
Mật ong hoa xuyến chi | 300.000 – 500.000 | - |
Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
Mang Yang | Mủ nước (loại 2-loại 1) | 458 - 463 đồng/TSC |
Mủ đông tạp (loại 2-loại 1) | 404 - 459 đồng/DRC | |
Phú Riềng | Mủ nước | 390 đồng/TSC |
Mủ tạp | 420 đồng/DRC | |
| Cao su Bà Rịa | Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30 | 420 đồng/độ TSC/kg |
Mủ đông DRC (35 - 44%) | 14.600 đồng/kg | |
Mủ nguyên liệu | 18.100 đồng/kg | |
Bình Long | Giá thu mua tại nhà máy | 505 đồng/độ TSC/kg |
Giá thu mua tại đội sản xuất | 495 đồng/TSC/kg | |
Mủ tạp (DRC 60%) | 18.000 đồng/kg | |
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
Đường | UScents/lb | 14.10 |
Cao su thế giới | JPY/kg | 224.30 |
CAO SU RSS3, TSR20 |
|
|
| RSS3 sàn Tocom - Tokyo | Kg/Yên | 405.90 |
| Giá cao su tự nhiên (SHFE Rubber)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 16.560 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 208.90 |
GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
Các loại (đồng/kg) | Giá (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Sầu Thái loại A (ĐBSCL) | 63.000 - 78.000 | ▼ -5.000 ~ -4.000 đ |
| Sầu Thái loại B (ĐBSCL) | 43.000 - 58.000 | ▼ -5.000 ~ -4.000 đ |
| Ri6 loại A (ĐBSCL) | 38.000 - 45.000 | Không đổi |
| Ri6 loại B (ĐBSCL) | 23.000 - 30.000 | Không đổi |
| Musang King loại A (ĐBSCL) | 75.000 - 82.000 | Không đổi |
| Black Thorn loại A (ĐBSCL) | 100.000 - 110.000 | Không đổi |
| Sầu Thái VIP loại A (Đồng Nai) | 72.000 - 80.000 | ▼ -5.000 đ |
| Sầu Thái VIP loại B (Đồng Nai) | 52.000 - 60.000 | ▼ -5.000 đ |
| Sầu Thái loại A (Đồng Nai) | 72.000 - 80.000 | ▼ -5.000 đ |
| Sầu Thái loại B (Đồng Nai) | 52.000 - 60.000 | ▼ -5.000 đ |
| Ri6 loại A (Đồng Nai) | 40.000 - 48.000 | Không đổi |
| Ri6 loại B (Đồng Nai) | 30.000 - 38.000 | Không đổi |
| Musang King loại A (Đồng Nai) | 75.000 - 80.000 | ▼ -5.000 đ |
| Black Thorn loại A (Đồng Nai) | 100.000 - 110.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A (Tây Ninh) | 72.000 - 80.000 | ▼ -5.000 đ |
| Ri6 loại A (Tây Ninh) | 40.000 - 48.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A (Đắk Lắk) | 70.000 - 80.000 | ▼ -5.000 ~ -2.000 đ |
| Sầu Thái hàng xô lùa (Đắk Lắk) | 60.000 | Không đổi |
| Sầu Thái loại A (Gia Lai) | 70.000 - 80.000 | ▼ -5.000 ~ -2.000 đ |
| Sầu Thái loại B (Gia Lai) | 50.000 - 60.000 | ▼ -5.000 ~ -2.000 đ |
GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ sáp | 30.000 - 50.000 | - |
| Bơ booth | 40.000 - 60.000 | - |
| Bơ 034 | 35.000 - 55.000 | - |
| Bơ Hass | 50.000 - 70.000 | - |
| Bơ Pinkerton | 60.000 - 80.000 | - |
GIÁ HẠT MACCA
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Đắk Nông | 69.000 – 95.000 | - |
| Macca tươi Bình Định | 75.000 – 120.000 | - |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu |
|
|
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | - |
GIÁ CA CAO
Phân loại | Giá đ/kg | Thay đổi +/- |
Cacao tươi (đ/kg) | 6.200 – 6.500 đ/kg | Không đổi |
Hạt cacao xô (đ/kg) | 57.240 – 62.010 đ/kg | ▼ -2.760 đ đến -2.990 đ (-4,6%) |
Hạt cacao lên men loại I (đ/kg) | 64.872 – 67.734 đ/kg | ▼ -3.128 đ đến -3.266 đ (-4,6%) |
Cacao lên men loại II (đ/kg) | 79.182 – 81.090 đ/kg | ▼ -3.818 đ đến -3.910 đ (-4,6%) |
Cacao lên men loại III (đ/kg) | 85.860 – 89.676 đ/kg | ▼ -4.140 đ đến -4.324 đ (-4,6%) |
Bột cacao nguyên chất (đ/kg) | 140.000 – 180.000 đ/kg | Không đổi |
GIÁ CÁ NGỪ
| cá ngừ CÁC LOẠI | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Gia cá ngừ tại khánh hòa |
|
|
| Cá ngừ sọc dưa | 28.000 – 30.000 | - |
| Cá ngừ vây vàng | 65.000 – 70.000 | - |
| Cá ngừ mắt to | 70.000 – 75.000 | - |
| Cá ngừ đại dương (loại I (≥ 50kg/con) mua sô | 120.0000 – 130.000 | - |
| Cá ngừ đại dương ((≥ 30kg/con) | 110.000 – 120.000 | - |
| Giá cá ngừ Đăk lăk (phú yên cũ) |
|
|
| Cá ngừ đại dương (≥ 30kg/con)-đông lạnh | 103.000 | - |
| Giá cá ngừ tại Đà Nẵng |
|
|
| Cá ngừ vằn | 70.000 | - |
| Cá ngừ mắt to | 90.000 | - |
GIÁ TÔM HÙM
Loại Tôm Hùm | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
Giá tôm hùm tại Đăk Lắk (Phú Yên cũ) |
|
|
Loại Tôm hùm 1- < 1,7Kg | 1.600.000 | - |
Loại Tôm hùm < 0,7 Kg | 1.300.000 | - |
Loại Tôm hùm > 0,7 Kg | 1.200.000 | - |
Loại Tôm Hùm Xanh (0,2 - 0,3 kg) | 790.000-810.000 | - |
Giá Tôm hùm bông sống tại Khánh Hòa |
|
|
Loại ≥ 1kg/con | 1.500.000 | - |
Loại 0,7-1kg/con | 1.400.000 | - |
Tác giả: SCT Giá cả thị trường
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin cũ hơn
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,669.78 | 17,848.26 | 18,419.85 |
| CAD | 18,074.11 | 18,256.68 | 18,841.36 |
| CNY | 3,769.41 | 3,807.48 | 3,929.42 |
| EUR | 29,204.46 | 29,499.46 | 30,744.13 |
| GBP | 33,845.50 | 34,187.38 | 35,282.24 |
| HKD | 3,259.18 | 3,292.10 | 3,417.98 |
| JPY | 157.10 | 158.69 | 167.08 |
| SGD | 19,789.40 | 19,989.29 | 20,670.76 |
| USD | 26,084.00 | 26,114.00 | 26,454.00 |