1

Chi đoàn Sở Công Thương hưởng ứng Ngày chủ nhật xanh toàn quốc lần thứ I năm 2022

 20:55 25/03/2022

Sáng ngày 20/3/2022, hòa chung với khí thế sôi nổi của tuổi trẻ cả nước đồng loạt ra quân hưởng ứng Ngày chủ nhật xanh, đoàn viên thanh niên Chi đoàn Sở Công Thương đã tích cực tham gia hoạt động chung tay làm sạch, đẹp môi trường làm việc
Bảng giá cả thị trường ngày 25/3/2022

Bảng giá cả thị trường ngày 25/3/2022

 23:38 24/03/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 24/3/2022

Bảng giá cả thị trường ngày 24/3/2022

 23:34 23/03/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường 23/3/2022

Bảng giá cả thị trường 23/3/2022

 23:38 22/03/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Đắk Lắk: Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh quý I năm 2022

Đắk Lắk: Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh quý I năm 2022

 21:10 22/03/2022

Ba tháng đầu năm, sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán Nhâm Dần, các nhà máy sản xuất, chế biến công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã tổ chức hoạt động sản xuất trở lại với mục tiêu phấn đấu đạt năng suất, chất lượng cao hơn năm 2021.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,602.72 17,780.52 18,349.92
CAD 18,476.47 18,663.10 19,260.76
CNY 3,709.40 3,746.86 3,866.85
EUR 29,535.41 29,833.75 31,092.47
GBP 34,012.42 34,355.98 35,456.18
HKD 3,266.77 3,299.77 3,425.94
JPY 159.42 161.03 169.55
SGD 19,907.37 20,108.46 20,793.96
USD 26,105.00 26,135.00 26,355.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây