Bảng giá Nông sản ngày 23/4/2024

Bảng giá Nông sản ngày 23/4/2024

 23:02 22/04/2024

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 22/4/2024

Bảng giá Nông sản ngày 22/4/2024

 22:47 21/04/2024

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
1

Chi đoàn Sở Công Thương hưởng ứng Ngày sách và văn hoá đọc Việt Nam lần thứ 3 năm 2024

 22:01 21/04/2024

Nhằm tuyên truyền về “Ngày sách và văn hoá đọc Việt Nam” lần thứ 3 năm 2024, ngày 21/4/2024, Chi đoàn Sở Công Thương đã cùng các tổ chức cơ sở đoàn thuộc Cụm thi đua số 3 phối hợp với Cụm thi đua số 2 tổ chức các hoạt động sôi nổi, ý nghĩa.

Bảng giá Nông sản ngày 19/4/2024

Bảng giá Nông sản ngày 19/4/2024

 22:42 18/04/2024

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 17/4/2024

Bảng giá Nông sản ngày 17/4/2024

 22:41 16/04/2024

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
 
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,789.07 17,968.76 18,544.17
CAD 18,507.48 18,694.42 19,293.07
CNY 3,735.70 3,773.43 3,894.27
EUR 29,757.10 30,057.68 31,325.83
GBP 34,163.94 34,509.03 35,614.11
HKD 3,266.01 3,299.00 3,425.14
JPY 160.26 161.87 170.43
SGD 20,008.16 20,210.26 20,899.22
USD 26,112.00 26,142.00 26,362.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây