Kế hoạch tuyên truyền cải cách hành chính của Sở Công Thương năm 2026

Kế hoạch tuyên truyền cải cách hành chính của Sở Công Thương năm 2026

 05:31 14/03/2026

Thực hiện Kế hoạch số 56/KH-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cải cách hành chính Nhà nước tỉnh Đắk Lắk năm 2026, Kế hoạch số 56/KH-SCT ngày 08/01/2026 về cải cách hành chính của Sở Công Thương năm 2026; Sở Công Thương xây dựng Kế hoạch thông tin, tuyên truyền cải cách hành chính, như sau:
Kiem soat thủ tục hành chính

Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính của Sở Công Thương năm 2026

 04:18 07/02/2026

Căn cứ Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Căn cứ Kế hoạch số 56/KH-SCT ngày 08/01/2026 của Sở Công Thương về Cải cách hành chính năm 2026.
Đắk Lắk tổng kết năm 2025, tạo thế bứt phá cho năm bản lề 2026

Đắk Lắk tổng kết năm 2025, tạo thế bứt phá cho năm bản lề 2026

 08:13 13/01/2026

VOV.VN -Tại Hội nghị tổng kết công tác năm 2025 và triển khai nhiệm vụ năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk, lãnh đạo tỉnh nhìn nhận, dù chịu tác động nặng nề của thiên tai và những xáo trộn lớn sau hợp nhất đơn vị hành chính, địa phương vẫn giữ được nhịp phát triển, tạo nền tảng quan trọng để bước vào giai đoạn bứt phá mới.
So cong thuong

Sở Công Thương ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2026

 04:02 10/01/2026

Thực hiện Kế hoạch số 0156/KH-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về cải cách hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk năm 2026. Ngày 08/1/2026, Sở Công Thương ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2026 số 56/KH-SCT, như sau:
Cải cách thủ tục hành chính cho người dân và doanh nghiệp

Video clip cải cách hành chính ngành Công Thương

 06:50 17/10/2025

Ngành Công Thương cải cách thủ tục hành chính cho người dân và doanh nghiệp
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,727.47 17,906.54 18,479.95
CAD 18,441.01 18,627.28 19,223.78
CNY 3,731.63 3,769.32 3,890.02
EUR 29,605.67 29,904.72 31,166.42
GBP 33,945.78 34,288.67 35,386.69
HKD 3,265.76 3,298.75 3,424.88
JPY 159.83 161.45 169.98
SGD 19,953.67 20,155.23 20,842.31
USD 26,112.00 26,142.00 26,362.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây