Cơ hội và thách thức phát triển thị trường Thổ Nhĩ Kỳ

Cơ hội và thách thức phát triển thị trường Thổ Nhĩ Kỳ

 22:39 21/07/2026

Chiều ngày 21/1/2026, Bộ Công Thương đã tổ chức Hội thảo cơ hội và thách thức phát triển thị trường Thổ Nhĩ Kỳ với sự tham dự của Bà Nguyễn Việt Hằng – Tham tán thương mại, Trưởng Cơ quan Thương vụ Việt Nam tại Thổ Nhĩ Kỳ,PGS. Tiến sỹ Đinh Công Hoàng, Viện Nghiên cứu Nam Á, Tây Á và Châu Phi (ISAWAAS), Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và Ông Đoàn Thế Hợp - Giám đốc Công ty TNHH Xuất nhập khẩu, Sản xuất và Dịch vụ VIETTURK.
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 16/7/2026)

 23:16 15/07/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 16/7/2026)
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 06/7/2026)

 21:56 05/07/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 06/7/2026)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)

 04:19 24/06/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)

 20:51 21/06/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,961.90 18,143.34 18,724.35
CAD 18,192.24 18,376.00 18,964.46
CNY 3,793.01 3,831.32 3,954.01
EUR 29,253.20 29,548.68 30,795.38
GBP 34,327.99 34,674.74 35,785.14
HKD 3,263.19 3,296.15 3,422.18
JPY 155.77 157.34 166.51
SGD 19,850.34 20,050.85 20,734.38
USD 26,110.00 26,140.00 26,520.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây