Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2023

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2023

 04:09 09/08/2023

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc ngành Công Thương quản lý năm 2023 (đến ngày 09/8/2023)
Bảng giá cả thị trường ngày 09/8

Bảng giá cả thị trường ngày 09/8

 22:31 08/08/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 08/8

Bảng giá cả thị trường ngày 08/8

 23:26 07/08/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Đoàn viên tham dự Đại hội Công đoàn ngành Công Thương lần thứ VII

Quyền và lợi ích khi người lao động vào tổ chức Công đoàn

 23:11 07/08/2023

Công đoàn ngành Công Thương tỉnh Đắk Lắk đang quản lý, chỉ đạo 55 Công đoàn cơ sở, trong đó 04 CĐCS thuộc khu vực hành chính sự nghiệp và 51 CĐCS thuộc khu vực sản xuất kinh doanh với 4.012 đoàn viên, (trong đó: nữ 1.712 người, dân tộc thiểu số có 850 người).
Bảng giá cả thị trường ngày 05/8

Bảng giá cả thị trường ngày 05/8

 22:40 06/08/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,380.51 18,566.17 19,160.69
CAD 18,685.89 18,874.64 19,479.04
CNY 3,776.29 3,814.43 3,936.58
EUR 29,882.45 30,184.30 31,457.75
GBP 34,284.94 34,631.25 35,740.20
HKD 3,271.54 3,304.59 3,430.94
JPY 160.53 162.15 170.72
SGD 20,070.34 20,273.07 20,964.14
USD 26,107.00 26,137.00 26,387.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây