Khuyến công Đắk Lắk: Tăng cường hỗ trợ phát triển công nghiệp ở những vùng kinh tế khó khăn.       

Khuyến công Đắk Lắk: Tăng cường hỗ trợ phát triển công nghiệp ở những vùng kinh tế khó khăn.       

 21:12 20/09/2019

Với vai trò hỗ trợ, tư vấn phát triển công nghiệp nông thôn, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Đắk Lắk đã và đang là “bạn đồng hành, người hỗ trợ” cho hàng trăm cơ sở công nghiệp nông thôn trong tỉnh vượt khó vươn lên và đạt được kết quả trong phát triển của đơn vị.

Mời Tham gia “Hội chợ quốc tế Quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ Hà Nội năm 2019"

Mời Tham gia “Hội chợ quốc tế Quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ Hà Nội năm 2019"

 23:26 12/09/2019

Nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ làng nghề Hà Nội và cả nước giới thiệu sản phẩm tìm kiếm khách hàng, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đặc biệt là xuất khẩu;
Đại hội Chi đoàn cơ sở Sở Công thương lần thứ V, nhiệm kỳ 2019- 2022

Đại hội Chi đoàn cơ sở Sở Công thương lần thứ V, nhiệm kỳ 2019- 2022

 05:18 23/08/2019

Thực hiện Kế hoạch số 418-KH/ĐTN ngày 02/01/2019 của Ban Thường vụ Đoàn khối Các cơ quan tỉnh Đăk Lăk “Về việc tổ chức Đại hội các tổ chức cơ sở đoàn trực thuộc Đoàn khối các cơ quan tỉnh, nhiệm kỳ 2019 - 2022”
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc phạm vi quản lý ngành Công Thương đến ngày 12/8/2019

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc phạm vi quản lý ngành Công Thương đến ngày 12/8/2019

 03:47 20/08/2019

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 ĐẾN NGÀY 12/8/2019
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc phạm vi quản lý ngành Công Thương đến ngày 06/8/2019

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc phạm vi quản lý ngành Công Thương đến ngày 06/8/2019

 23:00 05/08/2019

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (số liệu đến ngày 06/8/2019)
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,015.12 18,197.09 18,780.14
CAD 18,551.98 18,739.38 19,339.80
CNY 3,700.71 3,738.09 3,857.87
EUR 29,925.39 30,227.67 31,503.54
GBP 34,205.88 34,551.40 35,658.46
HKD 3,234.98 3,267.65 3,392.65
JPY 161.19 162.82 171.43
SGD 20,050.72 20,253.25 20,944.04
USD 25,820.00 25,850.00 26,230.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây