Bảng giá Nông sản ngày 08/12/2023

Bảng giá Nông sản ngày 08/12/2023

 21:33 07/12/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 07/12/2023

Bảng giá Nông sản ngày 07/12/2023

 22:23 06/12/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá Nông sản ngày 06/12/2023

Bảng giá Nông sản ngày 06/12/2023

 22:59 05/12/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
1

Chi bộ Văn phòng – Thanh tra – Công đoàn tổ chức Lễ kết nạp đảng viên mới

 02:43 05/12/2023

Thực hiện Quyết định số 2610-QĐ/ĐUK ngày 07/11/2023 của Đảng ủy Khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh về kết nạp đảng viên Lê Thị Tường Vy; Được sự đồng ý của Đảng ủy Sở Công Thương. Sáng ngày 01/12/2023 Chi bộ Văn phòng – Thanh tra – Công đoàn đã tổ chức Lễ kết nạp đảng viên mới cho quần chúng Lê Thị Tường Vy - Chuyên viên Văn phòng Sở vào Đảng Cộng sản Việt Nam.
Bảng giá Nông sản ngày 05/12/2023

Bảng giá Nông sản ngày 05/12/2023

 22:38 04/12/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,614.88 18,802.91 19,405.02
CAD 18,737.40 18,926.66 19,532.74
CNY 3,784.14 3,822.37 3,944.77
EUR 30,073.95 30,377.72 31,659.36
GBP 34,718.68 35,069.37 36,192.38
HKD 3,270.05 3,303.08 3,429.37
JPY 161.57 163.20 171.83
SGD 20,166.80 20,370.50 21,064.91
USD 26,102.00 26,132.00 26,382.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây