viết bài

Bộ thủ tục hành chính của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk

  •   08/09/2022 03:34:00
  •   Đã xem: 1067
Để tiện tra cứu và nộp hồ sơ Sở Công Thương thực hiện bộ thủ tục hành chính bằng cách dùng chức năng quét mã QR trên Điện thoại
Nâng cao Chỉ số cải cách hành chính và Chỉ số hài lòng về sự phục vụ của Sở Công Thương Đắk Lắk năm 2022

Nâng cao Chỉ số cải cách hành chính và Chỉ số hài lòng về sự phục vụ của Sở Công Thương Đắk Lắk năm 2022

  •   30/08/2022 23:14:00
  •   Đã xem: 1402
Nhằm tiếp tục duy trì các chỉ số thành phần đạt kết quả cao, cải thiện các chỉ số có điểm thấp. Khắc phục những tồn tại, hạn chế trong kết quả xếp hạng chỉ số CCHC năm 2021. Sở Công Thương Đắk Lắk yêu cầu các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở chủ động triển khai và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ theo lĩnh vực được giao.
Giao dịch thương mại điện tử đối với mặt hàng nông sản kinh nghiệm từ các nước và các khuyến nghị với nông sản Đắk Lắk

Giao dịch thương mại điện tử đối với mặt hàng nông sản kinh nghiệm từ các nước và các khuyến nghị với nông sản Đắk Lắk

  •   24/08/2022 05:45:00
  •   Đã xem: 1438
Tỉnh Đắk Lắk là tỉnh có điều kiện, tiềm năng lớn về phát triển nông nghiệp. Nguồn nguyên liệu phục vụ công nghiệp chế biến dồi dào, đa dạng, chất lượng đang được nâng cao; ngành nông nghiệp có quy mô lớn hàng đầu của cả nước cả về diện tích canh tác, năng suất, sản lượng và kim ngạch xuất khẩu; công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao thiết bị hiện đại được chú trọng thu hút đầu tư.
Phát triển nguồn nhân lực giai đoạn 2021-2025,  tầm nhìn đến năm 2030

Phát triển nguồn nhân lực giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn đến năm 2030

  •   23/08/2022 23:07:48
  •   Đã xem: 1483
Ngày 27/7/2022 Tỉnh ủy tỉnh Đắk Lắk ban hành Nghị quyết số 14-NQ/TU về phát triển nguồn nhân lực tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025, định hướng đến năm 2023 và Công văn số 6551/UBND-TH ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh về triển khai Nghị quyết số 14-NQ/TU ngày 27/7/2022 của Tỉnh ủy.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,105.77 17,278.55 17,831.93
CAD 18,436.05 18,622.27 19,218.68
CNY 3,670.83 3,707.91 3,826.66
EUR 29,812.18 30,113.31 31,383.92
GBP 34,370.30 34,717.48 35,829.36
HKD 3,273.44 3,306.50 3,432.94
JPY 159.35 160.96 169.47
SGD 19,851.04 20,051.56 20,735.18
USD 26,061.00 26,091.00 26,391.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây