Thực hiện Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh về ban hành Danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung giao quy định thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh. Theo đó, Sở Công Thương chủ trì soạn thảo Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Trên cơ sở nhiệm vụ được giao, Sở Công Thương đã tiến hành xây dựng dự thảo Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và các tài liệu liên quan. Để hoàn thiện nội dung các dự thảo, đồng thời thực hiện đúng trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Sở Công Thương kính đề nghị: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện phản biện xã hội đối với các dự thảo nêu trên; các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã/phường nghiên cứu, tham gia ý kiến đối với các dự thảo; Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải dự thảo trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến theo quy định (thời gian đăng tải tối thiểu 10 ngày theo điểm c khoản 1 Điều 49 Nghị định số 78/2025/NĐ-CP).
Văn bản phản biện, góp ý đề nghị gửi về Sở Công Thương trước ngày 31/7/2026 để tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ gửi Sở Tư pháp thẩm định. Quá thời hạn nêu trên, nếu quý cơ quan, đơn vị không có ý kiến bằng văn bản thì được xem là thống nhất với nội dung dự thảo, trừ các đơn vị bắt buộc phải có ý kiến bằng văn bản (Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Khoa học và Công nghệ) theo quy định tại khoản 2 Điều 49 Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 51a Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025).
Những tin cũ hơn
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,927.74 | 18,108.83 | 18,688.76 |
| CAD | 18,191.30 | 18,375.06 | 18,963.51 |
| CNY | 3,786.37 | 3,824.62 | 3,947.10 |
| EUR | 29,246.34 | 29,541.76 | 30,788.20 |
| GBP | 34,273.70 | 34,619.89 | 35,728.59 |
| HKD | 3,260.92 | 3,293.86 | 3,419.80 |
| JPY | 155.81 | 157.38 | 166.56 |
| SGD | 19,847.54 | 20,048.02 | 20,731.49 |
| USD | 26,090.00 | 26,120.00 | 26,500.00 |