Bảng giá nông sản ngày 9/4//2026

Thứ năm - 09/04/2026 00:58

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Bảng giá nông sản ngày 9/4//2026

Ghi nhận trong sáng nay 9/4, giá tiêu tại các địa phương sản xuất trọng điểm quay đầu giảm 500 - 1.000 đồng/kg so với ngày hôm trước, xuống còn 138.000 - 139.000 đồng/kg.

Cụ thể, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai giảm 500 đồng/kg, cùng niêm yết tại mốc 138.000 đồng/kg.

Bà Rịa - Vũng Tàu (TP.HCM) ghi nhận mức giảm lên tới 1.000 đồng/kg, neo tại mốc 138.000 đồng/kg. Trong khi đó, Đắk Lắk và Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) sau nhiều ngày cùng mức giá bán ra thị trường, nay đã có sự khác biệt. Hai khu vực này lần lượt giảm 500 đồng/kg và 1.000 đồng/kg, bán ra với giá và 139.000 đồng/kg và 138.500 đồng/kg.

 Tiêu  

Tỉnh/huyện 

(khu vực khảo sát)

Giá thu mua 

(Đơn vị: VNĐ/kg)

+/- so với hôm qua 

(Đơn vị: VNĐ/kg)

Đắk Lắk

139.000

+500

Gia Lai

138.000

+500

Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng)

138.500

+500

Bà Rịa - Vũng Tàu (TP.HCM)

138.000

+500

Bình Phước (tỉnh Đồng Nai)

138.000

+500

Cà phê

 

 

Cà phê nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

Đắk Lăk

85.200

-4.000

Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng)

84.700

-4.000

Gia Lai

85,200

-4.000

Tỷ giá USD/VND

26,111

+2

Cà phê Robusta London

3.315 USD/tấn

+

Cà phê Arabica New York

286.10 Cent/lb

+

GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại)

Giá điều tươi

Giá (vnđ/kg)

Thay đổi+/-

Đắk Lăk

28.000

-

Đắk Nông

27.800

-

Gia lai

29.000

-

Kon Tum

28.300

-

Lâm Đồng

28.700

-

Bình Phước

29.200

-

Vũng Tàu

30.500

-

Điều nhân trắng (xuất khẩu)

 

 

W240 (240 hạt/kg)

290.000 – 380.000

-

W320 (320 hạt/kg)

230.000 – 320.000

-

W450 (450 hạt/kg)

185.000 – 260.000

-

Điều xuất khẩu

 

 

Hạt điều nhân trắng W240

10.5 – 12.8 USD/kg

-

Hạt điều nhân trắng W320

8.5 – 10.8 USD/kg

-

Tham khảo giá mật ong trong nước

Loại mật ong rừng 

Giá thị trường (VNĐ/lít)

Thay đổi +/-

Mật ong khoái rừng

620.000đ → 890.000

-

Mật ong ruồi rừng

1.3 triệu → 1.7 triệu

-

Mật ong U Minh

680.000đ → 880.000

-

Mật ong Tây Bắc

580.000đ → 780.000

-

Loại mật ong nuôi

 

 

Mật ong hoa nhãn

560.000đ → 660.000

-

Mật ong hoa cà phê

260.000đ → 360.000

-

Mật ong hoa tràm

200.000đ → 260.000

-

Mật ong hoa bạc hà

260.000đ → 550.000

-

Mật ong hoa vải

390.000đ → 490.000

-

Mật ong hoa keo

290.000đ → 390.000

-

Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước

Tên công ty

Loại mủ

Giá cả

Mang Yang

Mủ nước (loại 2-loại 1) 

458 - 463 đồng/TSC

Mủ đông tạp (loại 2-loại 1)

404 - 459 đồng/DRC

 

Phú Riềng

Mủ nước

390 đồng/TSC

Mủ tạp

420 đồng/DRC

Cao su Bà Rịa

Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30

420 đồng/độ TSC/kg

Mủ đông DRC (35 - 44%)

14.600 đồng/kg

Mủ nguyên liệu 

18.100 đồng/kg

 

Bình Long

Giá thu mua tại nhà máy

432 đồng/độ TSC/kg

Giá thu mua tại đội sản xuất 

422 đồng/TSC/kg

Mủ tạp (DRC 60%)

14.000 đồng/kg

Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới 

Thị trường hàng hóa

ĐVT

Giá hàng hóa

Đường

UScents/lb

14.23

Cao su thế giới

JPY/kg

205.00

CAO SU RSS3, TSR20

 

 

Giá cao su Tocom - Tokyo

Kg/Yên

386.70

Giá cao su tự nhiên (SHFE)-Thượng Hải 

Tấn/nhân dân tệ

16.930

Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore

Sing/tấn

205.70

 

GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC

Các loại 

Giá (đồng/kg)

Thay đổi +/-

Sầu riêng Thái (Loại A) (đ/kg)

160.000 – 165.000

▲ +40.000 đ (+32,7%)

Sầu riêng Thái (Loại B) (đ/kg)

140.000 – 145.000

▲ +36.500 đ (+34,4%)

Sầu riêng Thái (Loại C) (đ/kg)

65.000 – 75.000

▲ +14.000 đ (+25,0%)

Sầu riêng Ri6 (Loại A) (đ/kg)

90.000 – 105.000

▲ +26.500 đ (+37,3%)

Sầu riêng Ri6 (Loại B) (đ/kg)

75.000 – 80.000

▲ +24.000 đ (+44,9%)

Musang King (Loại A) (đ/kg)

135.000 – 142.000

▲ +30.500 đ (+28,2%)

Musang King (Loại B) (đ/kg)

115.000 – 120.000

▲ +36.000 đ (+44,2%)

Chuồng Bò (Loại A) (đ/kg)

85.000 – 95.000

▲ +23.500 đ (+35,3%)

Chuồng Bò (Loại B) (đ/kg)

70.000 – 77.000

▲ +24.500 đ (+50,0%)

Sáp Hữu (Loại A) (đ/kg)

80.000

Không đổi

Sáp Hữu (Loại B) (đ/kg)

50.000 – 60.000

Không đổi

 

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC

Loại Bơ

Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg)

Thay đổi +/-

Bơ sáp

30.000 - 50.000

-

Bơ booth

40.000 - 60.000

-

Bơ 034

35.000 - 55.000

-

Bơ Hass

50.000 - 70.000

-

Bơ Pinkerton

60.000 - 80.000

-

 

GIÁ HẠT MACCA

LoạiGiá tiền (đ/kg)

Thay đổi +/-

Macca tươi Đắk Lắk

70.000 – 90.000

-

Macca tươi Lâm Đồng

67.000 – 90.000

-

Macca tươi Đắk Nông

69.000 – 95.000

-

Macca tươi Bình Định

75.000 – 120.000

-

Macca sấy khô Việt Nam  
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ

330.000 - 360.000

-

Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ

450.000 - 600.000

-

Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ

250.000 - 360.000

-

Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ

320.000 - 450.000

-

Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ

250.000 - 360.000

-

Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ

420.000 - 600.000

-

Macca sấy khô nhập khẩu

 

 

Macca Úc sấy khô còn vỏ

360.000 - 400.000

-

Macca Úc sấy khô tách vỏ

800.000 - 850.000

-

Macca Mỹ sấy khô còn vỏ

500.000 - 600.000

-

Macca Mỹ sấy khô tách vỏ

1.000.000 - 1.230.000

-

Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ

300.000 - 340.000

-

Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ

700.000 - 900.000

-

 

GIÁ CA CAO

Phân loại

Giá đ/kg

 

Hạt cacao xô

60.000 – 65.000

-

Hạt cacao lên men loại I

68.000 – 71.000

-

Cacao lên men loại II

83.000 – 85.000

-

Cacao lên men loại III

90.000 – 94.000

-

Cacao tươi

6.200 – 6.500

-

Bột cacao nguyên chất

140.000 – 180.000

-

 

GIÁ CÁ NGỪ

 cá ngừ CÁC LOẠI

Giá (VNĐ/kg)

Thay đổi +/-

Gia cá ngừ tại khánh hòa

 

 

Cá ngừ sọc dưa

30.000 – 32.000

-

Cá ngừ vây vàng

70.000 – 74.000

-

Cá ngừ mắt to

75.000 – 78.000

-

Cá ngừ đại dương (loại I (≥ 50kg/con) mua sô

120.0000 – 130.000 

-

Cá ngừ đại dương ((≥ 30kg/con)

120.000 – 130.000

-

Giá cá ngừ tại Đà Nẵng

 

 

Cá ngừ vằn

70.000

-

Cá ngừ mắt to

90.000

-

GIÁ TÔM HÙM

Loại Tôm Hùm

Giá (VNĐ/kg)

Thay đổi +/-

Tôm Hùm Xanh

1.200.000 - 1.500.000

-

Tôm Hùm Bông

1.100.000 - 3.100.000

-

Tôm Hùm Đỏ (Tự nhiên)

1.485.000

-

Tôm Hùm Baby Đỏ

800.000

-

Tôm Hùm Alaska (Canada)

1.200.000 - 1.490.000

-

Tôm Hùm Đất (Crawfish)

300.000 - 550.000

-

 

Tác giả: SCT Giá cả thị trường

Nguồn tin: Trung tâm Thông tin công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,051.70 18,234.04 18,817.96
CAD 18,525.82 18,712.95 19,312.21
CNY 3,757.96 3,795.92 3,917.48
EUR 29,907.43 30,209.52 31,484.10
GBP 34,353.65 34,700.65 35,811.89
HKD 3,266.81 3,299.81 3,425.98
JPY 160.05 161.67 170.22
SGD 20,110.38 20,313.52 21,006.01
USD 26,107.00 26,137.00 26,357.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây