Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026

Thứ ba - 24/02/2026 02:17
Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.
Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026
Theo khảo sát,  giá tiêu sáng nay 24/02 tại các địa phương sản xuất trọng điểm đồng loạt tăng 1.000 đồng/kg, dao động trong khoảng 149.500 – 152.000 đồng/kg.
Cụ thể, giá tiêu tại Đắk Lắk và Đắk Nông (Lâm Đồng) tăng lên mức 152.000 đồng/kg. Tiếp đến là Bà Rịa – Vũng Tàu (TP.HCM) với 150.000 đồng/kg, trong khi Gia Lai và Đồng Nai phổ biến ở mức 149.500 đồng/kg
 Tiêu
Tỉnh/huyện
(khu vực khảo sát)
Giá thu mua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
+/- so với hôm qua
(Đơn vị: VNĐ/kg)
Đắk Lắk 152.000 +1.000
Gia Lai 149.500 +1.000
Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) 152.000 +1.000
Bà Rịa - Vũng Tàu (TP.HCM) 150.000 +1.000
Bình Phước (tỉnh Đồng Nai) 149.500 +1.000
Cà phê    
Cà phê nhân xô Giá trung bình Thay đổi
Đắk Lăk 93.700 -4.000
Đắk Nông(tỉnh Lâm Đồng) 93,200 -3.200
Gia Lai 93,600 -4.100
Tỷ giá USD/VND 25,790 +40
Cà phê Robusta London 3.615 USD/tấn +
Cà phê Arabica New York 288.30 Cent/lb +
GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại)
Giá điều tươi Giá (vnđ/kg) Thay đổi+/-
Đắk Lắk 27.000 -
Đắk Nông 28.100 -
Gia lai 28.400 -
Kon Tum 28.500 -
Lâm Đồng 28.400 -
Bình Phước 28.500 -
Vũng Tàu 30.100 -
Điều nhân trắng (xuất khẩu)    
W180 (180 hạt/kg) 300.000 – 400.000 -
W240 (240 hạt/kg) 180.000 – 350.000 -
W450 (450 hạt/kg) 130.000 – 310.000 -
Điều chế biến    
Rang muối vỏ lụa 250.000 – 350.000 -
Rang muối bóc vỏ 350.000 – 400.000 -
Rang bơ Bình Phước 280.000 – 450.000 -
Tẩm mật ong 450.000 – 900.000 -
Tham khảo giá mật ong trong nước
Loại mật ong rừng Giá thị trường (VNĐ/lít) Thay đổi +/-
Mật ong rừng Tây Bắc 1.000.000-1.200.000 -
Mật ong rừng miền Trung 1.100.000-1.300.000 -
Mật ong rừng tràm 5 quốc 1.200.000 -
Mật ong rừng Cao Bằng 1.300.000-1.500.000 -
Mật ong rừng Tây Nguyên 1.250.000-1.400.000 -
Mật ong rừng tràm U Minh 500.000 -
Loại mật ong nuôi    
Mật ong hoa nhãn 260.000đ → 360.000 -
Mật ong hoa cà phê 200.000đ → 260.000 -
Mật ong hoa bạc hà 390.000đ → 490.000 -
Mật ong hoa vải 290.000đ → 390.000 -
Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước
Tên công ty Loại mủ Giá cả
Mang Yang Mủ nước (loại 2-loại 1) 379 - 384 đồng/TSC
Mủ đông tạp (loại 2-loại 1) 345 - 393 đồng/DRC

Phú Riềng
Mủ nước 390 đồng/TSC
Mủ tạp 420 đồng/DRC
Cao su Bà Rịa Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30 420 đồng/độ TSC/kg
Mủ đông DRC (35 - 44%) 14.600 đồng/kg
Mủ nguyên liệu 18.100 đồng/kg

Bình Long
Giá thu mua tại nhà máy 432 đồng/độ TSC/kg
Giá thu mua tại đội sản xuất  422 đồng/TSC/kg
Mủ tạp (DRC 60%) 14.000 đồng/kg
Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới
Thị trường hàng hóa ĐVT Giá hàng hóa
Đường UScents/lb 14.01
Cao su thế giới JPY/kg 194.40
CAO SU RSS3, TSR20    
Giá cao su Tokyo (TOCOM) Kg/Yên 340.00
Giá cao su tự nhiên (SHFE)-Thượng Hải Tấn/nhân dân tệ 16.785
Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore Sing/tấn 197.60

GIÁ SẦU RIÊNG TRONG NƯỚC
KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ Giá (đồng/kg) Thay đổi
RI6 Đẹp Lựa 55.000 - 60.000 -
RI6 Xô 25.000 - 28.000 -
Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa 85.000 - 90.000 -
Sầu Riêng Thái Mua Xô 45.000 – 50.000 -
KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ  
RI6 Đẹp Lựa 55.000 - 60.000 -
RI6 Xô 25.000 - 30.000 -
Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa 75.000 - 85.000 -
Sầu Riêng Thái Mua Xô 40.000 – 50.000 -
KHU VỰC TÂY NGUYÊN  
RI6 Đẹp Lựa 52.000 – 54.000 -
RI6 Xô 25.000 - 30.000 -
Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa 72.000 – 74.000 -
Sầu Riêng Thái Mua Xô 32.000 – 35.000 -

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
Loại Bơ Giá lẻ tại thị trường   (đồng/kg) Thay đổi +/-
Bơ sáp 30.000 - 50.000 +
Bơ booth 40.000 - 60.000 +
Bơ 034 35.000 - 55.000 +
Bơ Hass 50.000 - 70.000 +
Bơ Pinkerton 60.000 - 80.000 +

GIÁ HẠT MACCA
Loại Giá tiền (đ/kg) Thay đổi +/-
Macca tươi Đắk Lắk 70.000 – 90.000 -
Macca tươi Lâm Đồng 67.000 – 90.000 -
Macca tươi Đắk Nông 69.000 – 95.000 -
Macca tươi Bình Định 75.000 – 120.000 -
Macca sấy khô Việt Nam    
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ 330.000 - 360.000 -
Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ 450.000 - 600.000 -
Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ 250.000 - 360.000 -
Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ 320.000 - 450.000 -
Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ 250.000 - 360.000 -
Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ 420.000 - 600.000 -
Macca sấy khô nhập khẩu    
Macca Úc sấy khô còn vỏ 360.000 - 400.000 -
Macca Úc sấy khô tách vỏ 800.000 - 850.000 -
Macca Mỹ sấy khô còn vỏ 500.000 - 600.000 -
Macca Mỹ sấy khô tách vỏ 1.000.000 - 1.230.000 -
Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ 300.000 - 340.000 -
Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ 700.000 - 900.000 -
GIÁ CA CAO
Phân loại Giá đ/kg  
Hạt cacao xô 60.000 – 65.000 -
Hạt cacao lên men loại I 68.000 – 71.000 -
Cacao lên men loại II 83.000 – 85.000 -
Cacao lên men loại III 90.000 – 94.000 -
Cacao tươi 6.200 – 6.500 -
Bột cacao nguyên chất 140.000 – 180.000 -


GIÁ CÁ NGỪ
 cá ngừ CÁC LOẠI Giá (VNĐ/kg) Thay đổi +/-
Cá ngừ đại dương (cá ngừ vây xanh) 300.000 – 500.000 -
Cá ngừ sọc dưa 200.000 – 300.000 -
Cá ngừ mắt to 250.000 – 350.000 -
Cá ngừ vây vàng 180.000 – 280.000 -
Cá ngừ bè 150.000 – 250.000 -
GIÁ TÔM HÙM
Loại Tôm Hùm Giá (VNĐ/kg) Thay đổi +/-
Tôm Hùm Xanh 1.200.000 - 1.500.000 -
Tôm Hùm Bông 1.100.000 - 3.100.000 -
Tôm Hùm Đỏ (Tự nhiên) 1.485.000 -
Tôm Hùm Baby Đỏ 800.000 -
Tôm Hùm Alaska (Canada) 1.200.000 - 1.490.000 -
Tôm Hùm Đất (Crawfish) 300.000 - 550.000 -

 

Nguồn tin: Trung tâm Thông tin công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,027.10 18,209.19 18,792.47
CAD 18,633.05 18,821.27 19,424.15
CNY 3,702.66 3,740.06 3,859.86
EUR 30,054.52 30,358.10 31,639.20
GBP 34,408.18 34,755.74 35,869.03
HKD 3,253.92 3,286.79 3,412.49
JPY 163.06 164.71 173.42
SGD 20,134.46 20,337.84 21,031.33
USD 25,955.00 25,985.00 26,305.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây