| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
+/- so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 152.000 | +1.000 |
| Gia Lai | 149.500 | +1.000 |
| Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng) | 152.000 | +1.000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu (TP.HCM) | 150.000 | +1.000 |
| Bình Phước (tỉnh Đồng Nai) | 149.500 | +1.000 |
| Cà phê | ||
| Cà phê nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| Đắk Lăk | 93.700 | -4.000 |
| Đắk Nông(tỉnh Lâm Đồng) | 93,200 | -3.200 |
| Gia Lai | 93,600 | -4.100 |
| Tỷ giá USD/VND | 25,790 | +40 |
| Cà phê Robusta London | 3.615 USD/tấn | + |
| Cà phê Arabica New York | 288.30 Cent/lb | + |
| GIÁ ĐIỀU (Khu vực/chủng loại) | ||
| Giá điều tươi | Giá (vnđ/kg) | Thay đổi+/- |
| Đắk Lắk | 27.000 | - |
| Đắk Nông | 28.100 | - |
| Gia lai | 28.400 | - |
| Kon Tum | 28.500 | - |
| Lâm Đồng | 28.400 | - |
| Bình Phước | 28.500 | - |
| Vũng Tàu | 30.100 | - |
| Điều nhân trắng (xuất khẩu) | ||
| W180 (180 hạt/kg) | 300.000 – 400.000 | - |
| W240 (240 hạt/kg) | 180.000 – 350.000 | - |
| W450 (450 hạt/kg) | 130.000 – 310.000 | - |
| Điều chế biến | ||
| Rang muối vỏ lụa | 250.000 – 350.000 | - |
| Rang muối bóc vỏ | 350.000 – 400.000 | - |
| Rang bơ Bình Phước | 280.000 – 450.000 | - |
| Tẩm mật ong | 450.000 – 900.000 | - |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thị trường (VNĐ/lít) | Thay đổi +/- |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 1.000.000-1.200.000 | - |
| Mật ong rừng miền Trung | 1.100.000-1.300.000 | - |
| Mật ong rừng tràm 5 quốc | 1.200.000 | - |
| Mật ong rừng Cao Bằng | 1.300.000-1.500.000 | - |
| Mật ong rừng Tây Nguyên | 1.250.000-1.400.000 | - |
| Mật ong rừng tràm U Minh | 500.000 | - |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000 | - |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000 | - |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000 | - |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000 | - |
| Tham khảo giá cao su tại thị trường trong nước | ||
| Tên công ty | Loại mủ | Giá cả |
| Mang Yang | Mủ nước (loại 2-loại 1) | 379 - 384 đồng/TSC |
| Mủ đông tạp (loại 2-loại 1) | 345 - 393 đồng/DRC | |
Phú Riềng |
Mủ nước | 390 đồng/TSC |
| Mủ tạp | 420 đồng/DRC | |
| Cao su Bà Rịa | Mủ nước, độ TSC từ 25 đến dưới 30 | 420 đồng/độ TSC/kg |
| Mủ đông DRC (35 - 44%) | 14.600 đồng/kg | |
| Mủ nguyên liệu | 18.100 đồng/kg | |
Bình Long |
Giá thu mua tại nhà máy | 432 đồng/độ TSC/kg |
| Giá thu mua tại đội sản xuất | 422 đồng/TSC/kg | |
| Mủ tạp (DRC 60%) | 14.000 đồng/kg | |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 14.01 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 194.40 |
| CAO SU RSS3, TSR20 | ||
| Giá cao su Tokyo (TOCOM) | Kg/Yên | 340.00 |
| Giá cao su tự nhiên (SHFE)-Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 16.785 |
| Giá cao su TSR20 (SGX)- Singapore | Sing/tấn | 197.60 |
| KHU VỰC MIỀN TÂY NAM BỘ | Giá (đồng/kg) | Thay đổi |
| RI6 Đẹp Lựa | 55.000 - 60.000 | - |
| RI6 Xô | 25.000 - 28.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 85.000 - 90.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 45.000 – 50.000 | - |
| KHU VỰC MIỀN ĐÔNG NAM BỘ | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 55.000 - 60.000 | - |
| RI6 Xô | 25.000 - 30.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 75.000 - 85.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 40.000 – 50.000 | - |
| KHU VỰC TÂY NGUYÊN | ||
| RI6 Đẹp Lựa | 52.000 – 54.000 | - |
| RI6 Xô | 25.000 - 30.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Đẹp Lựa | 72.000 – 74.000 | - |
| Sầu Riêng Thái Mua Xô | 32.000 – 35.000 | - |
| Loại Bơ | Giá lẻ tại thị trường (đồng/kg) | Thay đổi +/- |
| Bơ sáp | 30.000 - 50.000 | + |
| Bơ booth | 40.000 - 60.000 | + |
| Bơ 034 | 35.000 - 55.000 | + |
| Bơ Hass | 50.000 - 70.000 | + |
| Bơ Pinkerton | 60.000 - 80.000 | + |
| Loại | Giá tiền (đ/kg) | Thay đổi +/- |
| Macca tươi Đắk Lắk | 70.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Lâm Đồng | 67.000 – 90.000 | - |
| Macca tươi Đắk Nông | 69.000 – 95.000 | - |
| Macca tươi Bình Định | 75.000 – 120.000 | - |
| Macca sấy khô Việt Nam | ||
| Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ | 330.000 - 360.000 | - |
| Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ | 450.000 - 600.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ | 320.000 - 450.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ | 250.000 - 360.000 | - |
| Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ | 420.000 - 600.000 | - |
| Macca sấy khô nhập khẩu | ||
| Macca Úc sấy khô còn vỏ | 360.000 - 400.000 | - |
| Macca Úc sấy khô tách vỏ | 800.000 - 850.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô còn vỏ | 500.000 - 600.000 | - |
| Macca Mỹ sấy khô tách vỏ | 1.000.000 - 1.230.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ | 300.000 - 340.000 | - |
| Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ | 700.000 - 900.000 | - |
| Phân loại | Giá đ/kg | |
| Hạt cacao xô | 60.000 – 65.000 | - |
| Hạt cacao lên men loại I | 68.000 – 71.000 | - |
| Cacao lên men loại II | 83.000 – 85.000 | - |
| Cacao lên men loại III | 90.000 – 94.000 | - |
| Cacao tươi | 6.200 – 6.500 | - |
| Bột cacao nguyên chất | 140.000 – 180.000 | - |
| cá ngừ CÁC LOẠI | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Cá ngừ đại dương (cá ngừ vây xanh) | 300.000 – 500.000 | - |
| Cá ngừ sọc dưa | 200.000 – 300.000 | - |
| Cá ngừ mắt to | 250.000 – 350.000 | - |
| Cá ngừ vây vàng | 180.000 – 280.000 | - |
| Cá ngừ bè | 150.000 – 250.000 | - |
| Loại Tôm Hùm | Giá (VNĐ/kg) | Thay đổi +/- |
| Tôm Hùm Xanh | 1.200.000 - 1.500.000 | - |
| Tôm Hùm Bông | 1.100.000 - 3.100.000 | - |
| Tôm Hùm Đỏ (Tự nhiên) | 1.485.000 | - |
| Tôm Hùm Baby Đỏ | 800.000 | - |
| Tôm Hùm Alaska (Canada) | 1.200.000 - 1.490.000 | - |
| Tôm Hùm Đất (Crawfish) | 300.000 - 550.000 | - |
Nguồn tin: Trung tâm Thông tin công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương:
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 23/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 12/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,027.10 | 18,209.19 | 18,792.47 |
| CAD | 18,633.05 | 18,821.27 | 19,424.15 |
| CNY | 3,702.66 | 3,740.06 | 3,859.86 |
| EUR | 30,054.52 | 30,358.10 | 31,639.20 |
| GBP | 34,408.18 | 34,755.74 | 35,869.03 |
| HKD | 3,253.92 | 3,286.79 | 3,412.49 |
| JPY | 163.06 | 164.71 | 173.42 |
| SGD | 20,134.46 | 20,337.84 | 21,031.33 |
| USD | 25,955.00 | 25,985.00 | 26,305.00 |