| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 57.500 | - |
| Gia Lai | 56.500 | - |
| Đắk Nông | 57.500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 59.000 | - |
| Bình Phước | 58.500 | - |
| Đồng Nai | 57.500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,003 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 42,900 | -100 |
| Lâm Đồng | 42,300 | -100 |
| Gia Lai | 42,800 | -100 |
| Đắk Nông | 42,900 | -100 |
| Tỷ giá USD/VND | 24,608 | +3 |
| Cà phê Robusta London | 1948 USD/tấn | -5 |
| Cà phê Arabica New York | 185.8 Cent/lb | -4.6 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 18.10 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 122.20 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 224.2 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.650 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 148.00 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 26/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 25/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 24/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,015.12 | 18,197.09 | 18,780.14 |
| CAD | 18,551.98 | 18,739.38 | 19,339.80 |
| CNY | 3,700.71 | 3,738.09 | 3,857.87 |
| EUR | 29,925.39 | 30,227.67 | 31,503.54 |
| GBP | 34,205.88 | 34,551.40 | 35,658.46 |
| HKD | 3,234.98 | 3,267.65 | 3,392.65 |
| JPY | 161.19 | 162.82 | 171.43 |
| SGD | 20,050.72 | 20,253.25 | 20,944.04 |
| USD | 25,820.00 | 25,850.00 | 26,230.00 |