| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 58.500 | - |
| Gia Lai | 57.500 | - |
| Đắk Nông | 58.500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 60.000 | - |
| Bình Phước | 59.000 | - |
| Đồng Nai | 57.500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 1.909 | Trừ lùi: +30 |
| Đắk Lắk | 40,900 | +200 |
| Lâm Đồng | 40,300 | +200 |
| Gia Lai | 41,000 | +200 |
| Đắk Nông | 41,000 | +200 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,550 | -20 |
| Cà phê Robusta London | 1976 USD/tấn | +20 |
| Cà phê Arabica New York | 169.35 Cent/lb | +1.55 |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 235.000-250.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 245.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 250.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 230.000-235.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 235.000-250.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 20.75 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 130.50 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 221.2 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 13.100 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 155.60 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 31/12/2025
Bảng giá nông sản ngày 29/12/2025
Bảng giá nông sản ngày 26/12/2025
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,787.28 | 17,966.95 | 18,542.67 |
| CAD | 18,576.42 | 18,764.06 | 19,365.33 |
| CNY | 3,652.52 | 3,689.42 | 3,807.64 |
| EUR | 29,927.52 | 30,229.82 | 31,505.86 |
| GBP | 34,685.32 | 35,035.68 | 36,158.34 |
| HKD | 3,233.48 | 3,266.14 | 3,391.09 |
| JPY | 160.90 | 162.53 | 171.13 |
| SGD | 19,934.76 | 20,136.13 | 20,822.97 |
| USD | 25,790.00 | 25,820.00 | 26,180.00 |