Giá tiêu
Theo khảo sát, giá tiêu ngày 08/9 tiếp tục đi ngang trong khoảng 66.500 - 70.000 đồng/kg.
Hiện tại, hai tỉnh Gia Lai và Đồng Nai lần lượt ghi nhận mức giá là 66.500 đồng/kg và 67.000 đồng/kg.
Hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đang có mức giá chung là 67.500 đồng/kg.
Tương tự, giá tiêu ngày 08/9 tại hai tỉnh Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu cũng ổn định ở mức tương ứng là 68.500 đồng/kg và 70.000 đồng/kg.
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) |
Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 67.500 | - |
| Gia Lai | 66.500 | - |
| Đắk Nông | 67.500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 70.000 | - |
| Bình Phước | 68.500 | - |
| Đồng Nai | 67.000 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,293 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 48,200 | -200 |
| Lâm Đồng | 47,600 | -200 |
| Gia Lai | 48,100 | -200 |
| Đắk Nông | 48,100 | -200 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,460 | +60 |
| Cà phê Robusta London | 2.238 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 223.25 Cent/lb | |
| ĐIỀU | ||
| Giá điều Đắk Lắk | 21,000 VND – 25,000 VND | |
| Giá điều Đồng Nai | 24,500 VND – 32,500 VND | |
| Hạt điều tươi Bình Phước | 25,000 VND – 29,000 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 26,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 25,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong khoái rừng | 620.000đ → 890.000đ/lít | |
| Mật ong ruồi rừng | 1.3 triệu đ → 1.7 triệu đ/lít | |
| Mật ong rừng U Minh | 680.000đ → 880.000đ/lít | |
| Mật ong rừng Tây Bắc | 580.000đ → 780.000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Mật ong hoa rừng Tây Bắc | 560.000đ → 660.000đ/lít | |
| Mật ong hoa nhãn | 260.000đ → 360.000đ/ lít | |
| Mật ong hoa cà phê | 200.000đ → 260.000đ/lít | |
| Mật ong hoa tràm | 260.000đ → 550.000đ/lít | |
| Mật ong hoa bạc hà | 390.000đ → 490.000đ/lít | |
| Mật ong hoa vải | 290.000đ → 390.000đ/lít | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt-Tà Pét | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Lộc Ninh-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 310.000 |
| Tiểu Điền-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Mủ tươi-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300.000-325.000 |
| Bình Long-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Phú Riềng-Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335.000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 300.000-325.000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 300.000-335.000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 18.09 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 132.40 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 223.6 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 11.470 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 146.90 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 28/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 24/4//2026
Bảng giá nông sản ngày 23/4//2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 18,423.02 | 18,609.11 | 19,205.03 |
| CAD | 18,826.43 | 19,016.60 | 19,625.57 |
| CNY | 3,758.89 | 3,796.86 | 3,918.45 |
| EUR | 30,059.96 | 30,363.59 | 31,644.65 |
| GBP | 34,702.93 | 35,053.46 | 36,175.98 |
| HKD | 3,266.72 | 3,299.72 | 3,425.88 |
| JPY | 159.98 | 161.60 | 170.14 |
| SGD | 20,121.18 | 20,324.42 | 21,017.27 |
| USD | 26,106.00 | 26,136.00 | 26,366.00 |