UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ liên thông xử lý hồ sơ theo cơ chế "luồng xanh" đối với thủ tục Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ liên thông xử lý hồ sơ theo cơ chế "luồng xanh" đối với thủ tục Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

 03:57 22/09/2026

             Theo Quyết định số 2963/QĐ-UBND ngày 16/09/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ liên thông xử lý hồ sơ theo cơ chế "luồng xanh" đối với thủ tục Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp, tổng thời gian xử lý hồ sơ TTHC Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp là 28 ngày làm việc, giảm 29 ngày làm việc (tương ứng giảm 51%) so với quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024.
Bảng giá cả thị trường ngày 08/5/2023

Bảng giá cả thị trường ngày 08/5/2023

 04:44 08/05/2023

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC )ban hành kết luận cuối cùng trong việc điều tra chống bán phá giá mật ong Việt Nam

Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC )ban hành kết luận cuối cùng trong việc điều tra chống bán phá giá mật ong Việt Nam

 23:53 14/05/2022

  Như trang thông tin điện tử Sở Công Thương Đắk Lắk đã đưa tin, ngày 14/5/2021, Bộ Thương mại Hoa kỳ (DOC) đã chính thức khởi xướng điều tra vụ việc chống bán phá giá đối với mật ong Việt nam và 4 quốc gia khác là: Argentina, Brazil, Ấn độ và Ukraina. DOC ban hành kết luận sơ bộ mật ong của Việt Nam đang bán phá giá vào thị trường Hoa Kỳ với biên độ từ 410,93% đến 413,99% và áp mức thuế  tạm thời tương ứng, trong khi biên độ bán phá giá của 04 nước còn lại trong vụ việc điều tra chỉ từ 6,24% đến 49,44%. 
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,706.55 17,885.40 18,458.66
CAD 17,989.68 18,171.40 18,753.83
CNY 3,778.53 3,816.70 3,939.03
EUR 28,256.90 28,542.32 29,747.38
GBP 33,704.68 34,045.13 35,136.34
HKD 3,204.20 3,236.57 3,360.41
JPY 158.50 160.10 169.42
SGD 19,697.05 19,896.01 20,574.84
USD 25,640.00 25,670.00 26,050.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây