Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)

 04:19 24/06/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)

 20:51 21/06/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)
Kiểm tra, giám sát cơ sở đăng ký xuất khẩu sầu riêng đông lạnh sang Trung Quốc theo Nghị định thư

Kiểm tra, giám sát cơ sở đăng ký xuất khẩu sầu riêng đông lạnh sang Trung Quốc theo Nghị định thư

 03:26 10/06/2026

Ngày 19/8/2024, Việt Nam và Trung Quốc đã ký Nghị định thư về yêu cầu kiểm tra, kiểm dịch thực vật và an toàn thực phẩm đối với sầu riêng đông lạnh xuất khẩu từ Việt Nam sang Trung Quốc (sau đây gọi là Nghị định thư). Theo quy định của Nghị định thư và Lệnh số 248 (tới đây sẽ được thay thế bằng Lệnh 280 từ 01/6/2026) của Tổng cục Hải quan Trung Quốc (GACC), các doanh nghiệp sản xuất, chế biến sầu riêng đông lạnh xuất khẩu sang Trung Quốc phải xây dựng, duy trì hệ thống quản lý an toàn thực phẩm, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và đáp ứng yêu cầu hậu kiểm của phía Trung Quốc.
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 25/5/2026)

 21:34 24/05/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 25/5/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,641.59 17,819.78 18,390.47
CAD 18,062.65 18,245.10 18,829.41
CNY 3,770.63 3,808.71 3,930.69
EUR 29,183.96 29,478.75 30,722.55
GBP 33,819.88 34,161.49 35,255.52
HKD 3,258.60 3,291.51 3,417.37
JPY 156.93 158.51 166.89
SGD 19,787.87 19,987.75 20,669.17
USD 26,091.00 26,121.00 26,461.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây