1

Tỉnh Đắk Lắk tham gia hội chợ MIFB 2026 tại Malaysia: mở rộng cơ hội kết nối thị trường quốc tế

 10:43 16/07/2026

Từ ngày 15 đến 17/07/2026, Đoàn xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk cùng các doanh nghiệp tiêu biểu của tỉnh đã tham gia Hội chợ Thương mại Thực phẩm và Đồ uống Quốc tế Malaysia (MIFB 2026) diễn ra tại Trung tâm Triển lãm và Thương mại Quốc tế Malaysia (MITEC), Kuala Lumpur. Đây là cơ hội lớn để nông sản và thực phẩm chế biến của địa phương tiếp cận chuỗi cung ứng toàn cầu.
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 16/7/2026)

 23:16 15/07/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 16/7/2026)
Sưu tầm

Dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp và thuộc thú y trong thực phẩm của Australia

 03:42 10/07/2026

Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương nhận được văn bản số 453/SPSBNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng SPS Việt Nam - Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thông tin dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp và thuốc thú y trong thực phẩm của Australia. 
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 06/7/2026)

 21:56 05/07/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 06/7/2026)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)

 04:19 24/06/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 24/6/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,892.73 18,073.47 18,652.27
CAD 18,292.09 18,476.86 19,068.59
CNY 3,782.87 3,821.08 3,943.45
EUR 29,296.72 29,592.65 30,841.25
GBP 34,457.99 34,806.05 35,920.72
HKD 3,259.68 3,292.60 3,418.50
JPY 156.34 157.91 167.12
SGD 19,832.31 20,032.64 20,715.59
USD 26,080.00 26,110.00 26,490.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây