thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)

 21:23 31/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)
Học sinh trả lời câu hỏi của ban tổ chức 

Tuyên truyền kiến thức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại Trường tiểu học Lạc Long Quân, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk

 20:54 16/03/2026

Tuyên truyền kiến thức pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; tư vấn, khuyến cáo tiêu dùng trên không gian mạng; an toàn thực phẩm trong học đường; hướng dẫn các giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong công sở, trường học và gia đình tại Trường tiểu học Lạc Long Quân, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.

Sưu tầm

Lệnh 280 của Trung Quốc có hiệu lực từ ngày 1/6/2026

 04:37 13/03/2026

Nghị định 280 ban hành bởi Tổng cục Hải quan Trung Quốc (GACC) là Lệnh được ban hành nhằm quy định về hoạt động quản lý và đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm nhập khẩu ở nước ngoài, nhằm thay thế cho Lệnh 248 ngày 12/4/2021 của GACC. Ngày có hiệu lực của Nghị định (hay còn gọi là Lệnh) 280 là ngày 01/6/2026.
TT Tuyen tham van ATTP 1

Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia đối với thực phẩm đã qua chế biến

 04:34 12/03/2026

Để các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk biết và có kế hoạch, định hướng cho hoạt động kinh doanh với các đối tác Trung Quốc trong thời gian tới, Sở Công Thương xin thông tin đến Quý doanh nghiệp biết về Dự thảo Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia đối với thực phẩm đã qua chế biến của Trung Quốc vừa công bố. 
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)

 20:55 01/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 02/3/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,727.47 17,906.54 18,479.95
CAD 18,441.01 18,627.28 19,223.78
CNY 3,731.63 3,769.32 3,890.02
EUR 29,605.67 29,904.72 31,166.42
GBP 33,945.78 34,288.67 35,386.69
HKD 3,265.76 3,298.75 3,424.88
JPY 159.83 161.45 169.98
SGD 19,953.67 20,155.23 20,842.31
USD 26,112.00 26,142.00 26,362.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây