Giá cà phê hôm nay 10/5: Giảm sâu tới 1.000 đ/kg

Giá cà phê hôm nay 10/5: Giảm sâu tới 1.000 đ/kg

 02:27 10/05/2022

Giá cà phê hôm nay 10/5/2022 tại thị trường thế giới và trong nước đồng loạt giảm sâu. Trong đó, cà phê trong nước giảm tới 1.000 đ/kg; về mức 39.400 - 40.100 đ/kg.
Tại thị trường thế giới, giá cà phê hôm nay 10/5 đồng loạt giảm mạnh ở cả 2 sàn giao dịch lớn.
Doanh nghiệp rau quả chưa tận dụng lợi thế để tăng xuất khẩu sang EU

Doanh nghiệp rau quả chưa tận dụng lợi thế để tăng xuất khẩu sang EU

 11:10 06/05/2022

Ngành rau quả, gia vị thuộc top đầu ngành được hưởng ưu đãi thuế quan từ hiệp định EVFTA khi xuất khẩu sang EU. Tuy nhiên, thị phần rau quả xuất khẩu của Việt Nam tại các khu vực EU chỉ chiếm dưới 1% nhu cầu thị trường.
 
Giá cà phê hôm nay 6/5: Quay đầu giảm nhẹ

Giá cà phê hôm nay 6/5: Quay đầu giảm nhẹ

 03:51 06/05/2022

Giá cà phê trong nước và thế giới đồng loạt giảm nhẹ. Trong đó, thị trường cà phê trong nước giảm về mức 41.600 - 42.200 đ/kg. Tại thị trường thế giới, giá cà phê hôm nay 6/5 đồng loạt giảm nhẹ ở cả 2 sàn giao dịch lớn. Kết thúc phiên giao dịch mới nhất, giá cà phê Robusta trên sàn London giao tháng 7/2022 giảm 1 USD/tấn ở mức 2.136 USD/tấn, giao tháng 9/2022 giảm 2 USD/tấn ở mức 2.131 USD/tấn.
Giá tiêu hôm nay 6/5: Quay đầu giảm 500 đ/kg

Giá tiêu hôm nay 6/5: Quay đầu giảm 500 đ/kg

 03:48 06/05/2022

Giá tiêu hôm nay 6/5/2022 tại thị trường trong nước giảm nhẹ sau thời gian dài đi ngang. Hiện giá hồ tiêu trong nước đang giao dịch quanh mức 76.500 - 79.500 đ/kg. Giá tiêu hôm nay 6/5 tại thị trường trong nước đồng loạt giảm nhẹ so với hôm qua. Cụ thể, giá hồ tiêu hôm nay tại tỉnh Đắk Lắk, Đắk Nông đang thu mua ở mức 75.500 đ/kg; giảm 500 đồng so với hôm qua.
Xúc tiến xuất khẩu sang thị trường Brazil

Xúc tiến xuất khẩu sang thị trường Brazil

 19:29 05/05/2022

Ngày 6/5, Cục Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương) sẽ phối hợp với các đơn liên quan tổ chức Phiên tư vấn xuất khẩu sang thị trường Brazil.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,641.59 17,819.78 18,390.47
CAD 18,062.65 18,245.10 18,829.41
CNY 3,770.63 3,808.71 3,930.69
EUR 29,183.96 29,478.75 30,722.55
GBP 33,819.88 34,161.49 35,255.52
HKD 3,258.60 3,291.51 3,417.37
JPY 156.93 158.51 166.89
SGD 19,787.87 19,987.75 20,669.17
USD 26,091.00 26,121.00 26,461.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây