Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)

 00:32 15/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)
thông tin cảnh báo về nguy cơ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp

thông tin cảnh báo về nguy cơ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp

 03:32 14/04/2026

Ngày 31/03/2026, Bộ Công Thương đã có Công văn số 2174/BCT-PVTM về việc cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp.
Lớp Tập huấn ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh và sinh viên

Tập huấn ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh và sinh viên trên địa bàn tỉnh

 05:03 09/04/2026

Thương mại điện tử trở thành kênh phân phối quan trọng cho các mặt hàng thế mạnh của tỉnh như cà phê, sầu riêng, bơ và các sản phẩm OCOP. Tuy nhiên, trong bối cảnh cuộc Cách mạng Công nghiệp 4.0 đang diễn ra mạnh mẽ, chúng ta không chỉ dừng lại ở việc "đưa hàng lên mạng" mà phải tính đến câu chuyện "cạnh tranh thông minh".
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)

 05:09 08/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)

 21:23 31/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,336.48 18,521.70 19,114.83
CAD 18,771.10 18,960.71 19,567.89
CNY 3,755.59 3,793.53 3,915.01
EUR 30,017.75 30,320.96 31,600.24
GBP 34,607.64 34,957.22 36,076.67
HKD 3,267.15 3,300.15 3,426.33
JPY 159.34 160.95 169.46
SGD 20,083.60 20,286.46 20,978.03
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây