Lãnh đạo tham quan

Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk tham gia sự kiện trưng bày sản phẩm phục vụ nhân dân và du khách nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026

 06:04 11/02/2026

Ngày 11 tháng 02 năm 2026 (Nhằm ngày 24 tháng 12 âm lịch -  năm Ất Tỵ), Sở Công Thương phối hợp với Bảo tàng tỉnh Đắk Lắk tổ chức gian hàng trưng bày, giới thiệu sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP của tỉnh trong khuôn khổ các hoạt động phục vụ nhân dân, du khách tham quan nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ - năm 2026
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026

 04:11 09/02/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 09/02/2026)
Thông báo: Mời các doanh nghiệp tham gia trưng bày sản phẩm đặc trưng của tỉnh phục vụ nhân dân, du khách tham quan nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ - năm 2026

Thông báo: Mời các doanh nghiệp tham gia trưng bày sản phẩm đặc trưng của tỉnh phục vụ nhân dân, du khách tham quan nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ - năm 2026

 21:08 05/02/2026

       Thực hiện Quyết định số 50/QĐ-SCT ngày 05/02/2026 của Giám đốc Sở Công Thương về việc phê duyệt Kế hoạch xúc tiến thương mại địa phương năm 2026 “Tham gia trưng bày sản phẩm đặc trưng của tỉnh phục vụ nhân dân, du khách tham quan nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026”.
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 28/01/2026)

 02:52 28/01/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 28/01/2026)
thong bao 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025

 02:56 31/12/2025

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2025 và Danh sách cơ sở cam kết đảm bảo ATTP năm 2025
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,843.15 18,023.38 18,715.90
CAD 18,552.17 18,739.57 19,459.60
CNY 3,652.43 3,689.32 3,831.08
EUR 29,919.38 30,221.59 31,692.00
GBP 34,364.40 34,711.51 36,045.24
HKD 3,218.80 3,251.31 3,396.56
JPY 162.74 164.38 174.15
SGD 19,954.07 20,155.62 20,971.98
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây