Đắk Lắk: Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 7/2019

Đắk Lắk: Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 7/2019

 21:37 29/07/2019

Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) tháng 7 ước đạt 1.300 tỷ đồng, tăng 10,45% so với tháng trước; lũy kế 7 tháng đầu năm 2019 ước thực hiện 7.660 tỷ đồng, tăng 9,55% so với cùng kỳ năm trước (7 tháng năm 2018 đạt 6.992 tỷ đồng), đạt 46,42% kế hoạch năm.

Tổng mức bán lẻ  trong tháng 7 hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tỉnh đạt 6.412 tỷ đồng

Tổng mức bán lẻ trong tháng 7 hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tỉnh đạt 6.412 tỷ đồng

 05:04 29/07/2019

Cũng theo Sở Công Thương cho biết, trong tháng 7 hàng hóa và dịch vụ, tổng mức bán lẻ trên thị trường tỉnh  thực hiện 6.412 tỷ đồng, tăng 2,71% so với tháng trước.
 
Sở Công Thương Đắk Lắk: Thông báo xét tuyển viên chức năm 2019

Sở Công Thương Đắk Lắk: Thông báo xét tuyển viên chức năm 2019

 04:35 29/07/2019

Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-SNV ngày 9/7/2019 của Sở Nội Vụ, về việc phê duyệt Phương án tuyển dụng viên chức sự nghiệp của Sở Công Thương năm 2019. Căn cứ 781/PA-SCT ngày 03/7/2019 về phương án tuyển dụng viên chức sự nghiệp của Sở Công thương năm 2019.
Tập huấn về hướng dẫn áp dụng Hệ thống Quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015 .

Tập huấn về hướng dẫn áp dụng Hệ thống Quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015 .

 03:47 26/07/2019

Ngày 26/7/2019, tại hội trường Sở Công Thương đã tổ chức lớp tập huấn Hướng dẫn áp dụng Hệ thống Quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho cán bộ, công chức đang công tác tại cơ quan.
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (số liệu đến ngày12/7/2019)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (số liệu đến ngày12/7/2019)

 03:15 19/07/2019

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (số liệu đến ngày12/7/2019)
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,037.51 18,219.70 18,803.56
CAD 18,646.56 18,834.91 19,438.48
CNY 3,667.49 3,704.54 3,823.25
EUR 30,032.14 30,335.50 31,616.06
GBP 34,483.32 34,831.63 35,947.82
HKD 3,228.88 3,261.49 3,386.27
JPY 164.32 165.98 174.76
SGD 20,045.92 20,248.41 20,939.12
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây