Đắk Lắk: Tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 4/2022

Đắk Lắk: Tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 4/2022

 20:29 24/04/2022

Chỉ số sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh tháng 4/2022 ước thực hiện tăng 22,9 % so với cùng kỳ năm 2021, giảm 3,3% so với tháng 3/2022. Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn 4 tháng đầu năm ước tăng 19,6% so với cùng kỳ năm 2021.
Lãnh đạo UBND thành phố Buôn Ma Thuột, Sở Công Thương Quảng Nam và Sở Công Thương Đắk Lắk

Đắk Lắk sẽ tham gia “Festival Nghề truyền thống vùng miền lần thứ nhất - Quảng Nam 2022”

 22:02 23/04/2022

Triển khai thực hiện Đề án tổ chức Năm du lịch Quốc gia - Quảng Nam 2022 được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch phê, Ngày 23/4/2022 sở Công Thương tỉnh Quảng Nam có buổi làm việc với Sở Công Thương Đắk Lắk và UBND thành phố Buôn Ma Thuột.
Kiểm tra thực tế lưới điện hạ áp

Kết quả kiểm tra hoạt động bán lẻ điện nông thôn

 09:15 22/04/2022

Thực hiện Quyết định 190/QĐ-SCT ngày 14/12/2021 của Giám đốc Sở Công Thương về phê duyệt Kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm 2022. Thanh tra Sở phối hợp với Phòng Quản lý Năng lượng đã tổ chức thanh tra, kiểm tra 3 HTX dịch vụ điện nông thôn trên địa bàn huyện Krông Pắk.

Góp ý dự thảo Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk

Góp ý dự thảo Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk

 04:20 22/04/2022

Góp ý dự thảo Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá cả thị trường ngày 22/4/2022

Bảng giá cả thị trường ngày 22/4/2022

 23:26 21/04/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,746.88 17,926.14 18,500.26
CAD 18,071.32 18,253.86 18,838.48
CNY 3,778.21 3,816.38 3,938.61
EUR 29,168.56 29,463.20 30,706.39
GBP 34,236.91 34,582.73 35,690.32
HKD 3,256.25 3,289.14 3,414.91
JPY 156.48 158.06 167.27
SGD 19,775.98 19,975.73 20,656.78
USD 26,050.00 26,080.00 26,460.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây