Bảng giá nông sản ngày 03/6/2026

Bảng giá nông sản ngày 03/6/2026

 23:52 02/06/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

quang cảnh hn tại phường PY

Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk tổ chức Hội nghị tập huấn sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

 00:20 02/06/2026

Trong 2 ngày 28 và 29/5/2026, Sở công thương tỉnh Đắk Lắk phối hợp với UBND xã Quảng Phú và UBND phường Phú Yên tổ chức Hội nghị Tập huấn sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp, tòa nhà công sở, bệnh viện, giao thông vận tải, nghiên cứu khoa học công nghệ, chuyển đổi xanh tại xã Quảng Phú và phường Phú Yên – tỉnh Đắk Lắk.

Bảng giá nông sản ngày 02/6/2026

Bảng giá nông sản ngày 02/6/2026

 22:30 01/06/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

xang E

Cẩm nang xăng sinh học E10

 23:58 31/05/2026

Bộ Công Thương tuyên truyền về sử dụng xăng sinh học E10
Bảng giá nông sản ngày 01/6/2026

Bảng giá nông sản ngày 01/6/2026

 23:03 31/05/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,663.05 17,841.47 18,412.86
CAD 18,050.69 18,233.02 18,816.95
CNY 3,775.69 3,813.83 3,935.97
EUR 29,244.58 29,539.98 30,786.38
GBP 34,196.39 34,541.81 35,648.04
HKD 3,256.82 3,289.71 3,415.51
JPY 158.16 159.75 168.20
SGD 19,794.10 19,994.05 20,675.69
USD 26,075.00 26,105.00 26,465.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây