Bảng giá nông sản ngày 10/4//2026

Bảng giá nông sản ngày 10/4//2026

 23:22 09/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Bảng giá nông sản ngày 9/4//2026

Bảng giá nông sản ngày 9/4//2026

 00:58 09/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.


 

Đắk Lắk phê duyệt Kế hoạch khuyến công địa phương năm 2026 với tổng kinh phí hơn 8,3 tỷ đồng

Đắk Lắk phê duyệt Kế hoạch khuyến công địa phương năm 2026 với tổng kinh phí hơn 8,3 tỷ đồng

 23:58 08/04/2026

Sở Công Thương Đắk Lắk vừa ban hành Quyết định số 116/QĐ-SCT ngày 31/3/2026 về việc phê duyệt Kế hoạch khuyến công địa phương năm 2026, với 24 đề án được triển khai, tổng kinh phí thực hiện hơn 8,317 tỷ đồng, nhằm thúc đẩy phát triển công nghiệp nông thôn, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ và nâng cao năng lực sản xuất.
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)

 05:09 08/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)
Bảng giá nông sản ngày 8/4/2026

Bảng giá nông sản ngày 8/4/2026

 23:23 07/04/2026

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này.

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,270.06 18,454.61 19,045.56
CAD 18,673.67 18,862.29 19,466.29
CNY 3,779.07 3,817.24 3,939.47
EUR 29,849.06 30,150.57 31,422.60
GBP 34,482.72 34,831.03 35,946.38
HKD 3,271.00 3,304.04 3,430.37
JPY 160.67 162.29 170.88
SGD 20,070.34 20,273.07 20,964.14
USD 26,130.00 26,160.00 26,390.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây