Bộ Công Thương công bố Danh sách sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2017

Bộ Công Thương công bố Danh sách sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2017

 23:39 28/06/2018

Trong thời gian công bố Danh sách sơ tuyển, Bộ Công Thương mong nhận được những ý kiến tham gia góp ý của tổ chức, cá nhân đối với Danh sách sơ tuyển để hoàn chỉnh và triển khai công bố chính thức Danh sách “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2017, dự kiến vào ngày 03/7/2018.
Hình Minh họa

Đắk Lắk:Tình hình sản xuất công nghiệp 6 tháng đầu năm 2018

 22:57 28/06/2018

Theo báo cáo của Sở Công Thương, đánh giá tình hình hoạt động ngành Công Thương 6 tháng đầu năm 2018, chỉ số sản xuất công nghiệp qua các tháng năm 2018 tương đối ổn định ở mức từ 106% – 107% so với các tháng cùng kỳ. Chỉ số cộng dồn 6 tháng đầu năm 2018 ước đạt 106,2%. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ trên thị trường ước thực hiện tháng 6 năm 2018 đạt 5.700 tỷ đồng, luỹ kế 6 tháng đầu năm ước đạt 32.293 tỷ đồng, tăng 3,1% so với 6 tháng đầu năm 2017, đạt 47,4% kế hoạch năm.
Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch kiểm tra công tác tổ chức cán bộ năm 2018

Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch kiểm tra công tác tổ chức cán bộ năm 2018

 22:11 28/06/2018

Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 4951/VPCP-TTCV ngày 15/5/2017 về việc tăng cường thanh tra, kiểm tra về công tác tổ chức cán bộ. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức cán bộ năm 2018.
1301887964 nv

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thuộc Lĩnh vực Ngành Công Thương Quí II năm 2018

 05:19 22/06/2018

Danh sách cơ sở sở tư công bố sản phẩm thuộc Lĩnh vực Ngành Công Thương Quí II năm 2018
IMG 1123

Công đoàn ngành Công Thương: Tập huấn nghiệp vụ công tác Công đoàn năm 2018

 06:18 21/06/2018

Thực hiện Chương trình công tác năm 2018 của Ban Thường vụ Công đoàn ngành Công Thương; căn cứ nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Công đoàn cơ sở trong tình hình hiện nay.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,990.12 18,171.84 18,753.77
CAD 18,153.63 18,337.00 18,924.21
CNY 3,791.33 3,829.62 3,952.26
EUR 29,404.57 29,701.58 30,954.73
GBP 33,889.27 34,231.59 35,327.80
HKD 3,264.73 3,297.71 3,423.80
JPY 157.77 159.36 167.79
SGD 19,879.58 20,080.39 20,764.93
USD 26,090.00 26,120.00 26,440.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây