Sở Công Thương Đắk Lắk triển khai kế hoạch 6 tháng cuối năm 2019.

Sở Công Thương Đắk Lắk triển khai kế hoạch 6 tháng cuối năm 2019.

 04:44 12/07/2019

Ngày 08/7/2019, Sở Công thương tổ chức Hội nghị Sơ kết 6 tháng đàu năm và triển khai kế hoạch 6 tháng cuối năm 2019. Đồng chí Phạm Thái - Giám đốc Sở chủ trì hội nghị; tham dự Hội nghị có các đồng chí Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo các phòng chuyên môn và đơn vị trực thuộc Sở.
tieu de 3

Mời tham gia Hội chợ Thương mại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long   Kiên Giang năm 2019

 22:19 11/07/2019

Căn cứ Quyết định số 5106/QĐ-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệtChương trình Xúc tiến thương mại quốc gia năm 2019, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Kiên Giang tổ chức Hội chợ thương mại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long - Kiên Giang năm 2019.
Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện

 23:16 08/07/2019

Ngày 08/7/2019, Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 09/2019/TT-BCT quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
Công tác quản lý điện năng; Công tác Kỹ thuật, an toàn môi trường 6 tháng đầu năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Công tác quản lý điện năng; Công tác Kỹ thuật, an toàn môi trường 6 tháng đầu năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 22:34 08/07/2019

          Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Công tác quản lý điện năng 6 tháng đầu năm đã đạt được những kết quả sau:
tieu de 3

Mời tham gia Hội nghị kết nối cung – cầu sản phẩm Bình Định với các tỉnh/ thành phố năm 2019 

 22:23 08/07/2019

Triển khai Đề án Phát triển thị trường trong nước gắn với cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”. Sở Công Thương Bình Định tổ chức Hội nghị kết nối cung – cầu sản phẩm Bình Định với các tỉnh/thành phố năm 2019 tại TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, cụ thể:
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,037.51 18,219.70 18,803.56
CAD 18,646.56 18,834.91 19,438.48
CNY 3,667.49 3,704.54 3,823.25
EUR 30,032.14 30,335.50 31,616.06
GBP 34,483.32 34,831.63 35,947.82
HKD 3,228.88 3,261.49 3,386.27
JPY 164.32 165.98 174.76
SGD 20,045.92 20,248.41 20,939.12
USD 25,750.00 25,780.00 26,160.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây