Bảng giá cả thị trường ngày 28/4/2022

Bảng giá cả thị trường ngày 28/4/2022

 23:55 27/04/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 27/4/2022

Bảng giá cả thị trường ngày 27/4/2022

 23:10 26/04/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
hinh caphe 1

Bảng giá cả thị trường ngày 26/4/2022

 23:16 25/04/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Bảng giá cả thị trường ngày 25/4/2022

Bảng giá cả thị trường ngày 25/4/2022

 23:21 24/04/2022

Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người xem mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công Thương Đắk Lắk sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này!
Đắk Lắk:  Hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh tháng 4/2022

Đắk Lắk:  Hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh tháng 4/2022

 20:36 24/04/2022

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ trên bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 04/2022 ước thực hiện đạt 8.404,7 tỷ đồng, tăng 2,4% so với tháng trước. Lũy kế 4 tháng đầu năm ước thực hiện 32.119,9 tỷ đồng, tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2021, đạt 35,5% kế hoạch năm.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,728.96 17,908.04 18,481.58
CAD 18,080.25 18,262.88 18,847.79
CNY 3,774.20 3,812.33 3,934.43
EUR 29,125.05 29,419.24 30,660.58
GBP 34,236.91 34,582.73 35,690.32
HKD 3,256.75 3,289.64 3,415.44
JPY 156.45 158.03 167.24
SGD 19,765.28 19,964.93 20,645.61
USD 26,050.00 26,080.00 26,460.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây