Bộ Công thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

Bộ Công thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

 02:22 16/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công thương Ban hành Thông tư số 35/2020/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
 
Nghị định 143/2020/NĐ-CP Chính phủ ban hành sửa đổi chính sách tinh giản biên chế

Nghị định 143/2020/NĐ-CP Chính phủ ban hành sửa đổi chính sách tinh giản biên chế

 23:05 15/12/2020

Ngày 10/12/2020, Chính phủ đã ban hành Nghị định 143/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế và Nghị định 113/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 108/2014/NĐ-CP.
Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

 22:56 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 34/2020/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên.
Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

 22:50 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư số 33/2020/TT-BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên.

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng ủy nội địa

Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng ủy nội địa

 22:41 15/12/2020

Ngày 30/11/2020, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 32/2020/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng.

Code Buy Transfer Sell
AUD 18,353.72 18,539.11 19,147.30
CAD 18,756.28 18,945.74 19,567.27
CNY 3,756.64 3,794.58 3,919.07
EUR 30,026.59 30,329.89 31,633.51
GBP 34,646.46 34,996.43 36,144.52
HKD 3,266.14 3,299.13 3,427.87
JPY 159.07 160.68 169.30
SGD 20,069.22 20,271.94 20,978.91
USD 26,108.00 26,138.00 26,368.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây