Đoàn thanh niên Sở Công Thương tham gia chuỗi hoạt động tình nguyện, tri ân nhân ngày "Chủ nhật xanh"

Đoàn thanh niên Sở Công Thương tham gia chuỗi hoạt động tình nguyện, tri ân nhân ngày "Chủ nhật xanh"

 00:18 25/05/2026

       Nhằm phát huy tinh thần xung kích của tuổi trẻ và đạo lý "Uống nước nhớ nguồn", ngày 24/5/2026, Chi đoàn Sở Công Thương Đắk Lắk đã phối hợp cùng các tổ chức cơ sở đoàn thuộc Cụm thi đua số 13 và Đoàn phường Tuy Hoà tổ chức chuỗi hoạt động tình nguyện, tri ân nhân ngày "Chủ nhật xanh" lần thứ 2 năm 2026. Đây là hoạt động thiết thực, vừa góp phần bảo vệ môi trường, vừa giáo dục lòng yêu nước sâu sắc cho thế hệ trẻ.
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 25/5/2026)

 21:34 24/05/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 25/5/2026)
Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)

 00:32 15/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 15/4/2026)
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)

 05:09 08/04/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 08/4/2026)
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)

 21:23 31/03/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 01/4/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,422.08 18,608.17 19,204.06
CAD 18,546.75 18,734.09 19,334.02
CNY 3,795.64 3,833.98 3,956.75
EUR 29,841.26 30,142.69 31,414.44
GBP 34,550.07 34,899.06 36,016.64
HKD 3,265.52 3,298.50 3,424.62
JPY 158.95 160.56 169.05
SGD 20,045.02 20,247.49 20,937.72
USD 26,092.00 26,122.00 26,402.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây