Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)

 20:51 21/06/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 22/6/2026)
Chi đoàn Sở Công Thương bàn giao Nhà nhân ái tại xã Đắk Liêng

Chi đoàn Sở Công Thương bàn giao Nhà nhân ái tại xã Đắk Liêng

 06:55 17/06/2026

​           Sáng ngày 17/6/2026, Chi đoàn Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk đã phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Đắk Liêng và Hội Chữ thập đỏ tỉnh Đắk Lắk tổ chức Lễ bàn giao "Nhà nhân ái" cho gia đình bà H Bi Ye tại xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk. Đây là Công trình thanh niên ý nghĩa do Chi đoàn Sở Công Thương phối hợp cùng các đơn vị triển khai thực hiện nhằm hưởng ứng các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
Đoàn thanh niên Sở Công Thương tham gia chuỗi hoạt động tình nguyện, tri ân nhân ngày "Chủ nhật xanh"

Đoàn thanh niên Sở Công Thương tham gia chuỗi hoạt động tình nguyện, tri ân nhân ngày "Chủ nhật xanh"

 00:18 25/05/2026

Nhằm phát huy tinh thần xung kích của tuổi trẻ và đạo lý "Uống nước nhớ nguồn", ngày 24/5/2026, Chi đoàn Sở Công Thương Đắk Lắk đã phối hợp cùng các tổ chức cơ sở đoàn thuộc Cụm thi đua số 13 và Đoàn phường Tuy Hoà tổ chức chuỗi hoạt động tình nguyện, tri ân nhân ngày "Chủ nhật xanh" lần thứ 2 năm 2026. Đây là hoạt động thiết thực, vừa góp phần bảo vệ môi trường, vừa giáo dục lòng yêu nước sâu sắc cho thế hệ trẻ.
thong bao 1 1 1

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 25/5/2026)

 21:34 24/05/2026

Danh sách cơ sở tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương năm 2026 (đến ngày 25/5/2026)
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,930.27 18,111.39 18,691.38
CAD 18,124.54 18,307.61 18,893.89
CNY 3,787.30 3,825.56 3,948.07
EUR 29,309.20 29,605.25 30,854.34
GBP 33,970.04 34,313.18 35,412.01
HKD 3,263.15 3,296.11 3,422.14
JPY 157.24 158.83 167.23
SGD 19,817.41 20,017.59 20,700.00
USD 26,098.00 26,128.00 26,448.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây