STT Số kí hiệu Ngày ban hành Trích yếu File đính kèm
1 2499/QD-UBND 07/09/2017 Quyết định công bố bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương trên địa bàn tình Đắk Lắk
2 67/2017/NĐ-CP 24/05/2017 Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí
3 68/2017/NĐ-CP 24/05/2017 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP của Chính phủ : Quản lý, phát triển cụm công nghiệp
4 2284/BCT-TTTN 20/03/2017 Công văn về việc điều hành kinh doanh xăng dầu
5 430/QĐ-UBND 01/03/2017 Quyết định Thành lập Hội đồng Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk
6 08/2017/QĐ-UBND 27/02/2017 Quyết định về hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
7 06/2017/QĐ-UBND 22/02/2017 Quyết định ban hành quy định phân cấp quản lý quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
8 562/BCT-TTTN 18/01/2017 Công văn về việc điều hành kinh doanh xăng dầu
9 12255/BCT-TTTN 19/12/2016 Điều hành kinh doanh xăng dầu trong nước
10 3702/QD-UBND 13/12/2016 Quyết định Ban hành kế hoạch bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2017
11 148/2016/NĐ-CP 03/11/2016 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường
12 148/2016/NĐ-CP 03/11/2016 Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường
13 12 /2016/QĐ-UBND 14/03/2016 Quyết định Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
14 3215/QĐ-UBND 30/12/2014 Quyết định Phê duyệt quy chế quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015 – 2020
15 171 /2014/TT-BTC 13/11/2014 Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
16 72/2010/QĐ-TTg 14/11/2010 Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia

Thị trường Giá Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,736USD +14USD
Cà phê Arabica
ICE Futures US]
117.00USD +1,25USD
FOB HCM R2 1,659USD Trừ lùi -110USD
Đắk Lắk 36,900-37,100VND
Lâm Đồng 35,900-36,100VND
Gia Lai 36,800-37,000VND
Đắk Nông 36,900-37,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu đen 59,500-60,000VND
Hồ tiêu trắng 110,000-115,000VND
Cacao lên men Cargill 56,500VND
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,093.49 17,196.67 17,350.03
CAD 17,427.92 17,586.20 17,813.94
EUR 27,564.12 27,647.06 27,893.62
GBP 31,343.31 31,564.26 31,845.75
HKD 2,861.97 2,882.15 2,925.35
JPY 206.32 208.40 210.25
SGD 16,949.23 17,068.71 17,255.41
THB 707.47 707.47 737.00
USD 22,735.00 22,735.00 22,805.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây