Phê duyệt Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022

Phê duyệt Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022

Số kí hiệu 2926/QĐ-BCT
Ngày ban hành 23/12/2021
Ngày bắt đầu hiệu lực 23/12/2021
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Văn bản pháp quy
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
Cơ quan ban hành Bộ công thương
Người ký Nguyễn Hồng Diên

Nội dung

Phê duyệt Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022

 File đính kèm

Các văn bản cùng thể loại "Văn bản pháp quy"

Số kí hiệu Ngày ban hành Trích yếu
03/2022/QĐ-UBND 04/01/2022 Quyết định Bổ sung một số nội dung vào Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND
16/2021/QĐ-UBND 03/06/2021 Quyết định Ban hành Quy chế Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk
17/2022/NĐ-CP 30/01/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và vảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí
06/2020/QĐ-UBND 19/01/2020 Quyết định Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thay thế Quyết định 67/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015
03/2021/QĐ-UBND 21/01/2021 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Các văn bản cùng lĩnh vực

Các văn bản cùng cơ quan ban hành "Bộ công thương"

Hoi dap
Idesk
Email
Chuyen doi so
Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,988.74 16,150.24 16,670.87
CAD 17,645.01 17,823.24 18,397.79
CNY 3,409.30 3,443.74 3,555.29
EUR 24,098.32 24,341.74 25,448.24
GBP 28,369.96 28,656.53 29,580.31
HKD 2,878.57 2,907.64 3,001.37
JPY 176.56 178.34 186.92
SGD 16,433.51 16,599.51 17,134.61
USD 23,015.00 23,045.00 23,325.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây