Doanh nghiệp Đắk Lắk tại Hội chợ lên men quốc tế (IFFE) 2018

Chủ nhật - 28/10/2018 22:25
Hội chợ IFFE là hội chợ chuyên ngành về các sản phẩm len men được tổ chức thường niên tại Hàn Quốc, năm nay, 2018, hội chợ được đăng cai bởi tỉnh Jeollabuk-do, Hàn Quốc - đây là tỉnh vừa mới kí kết Bản Thoả thuận về quan hệ hợp tác giữa tỉnh Đắk Lắk - Nước CHXHCN Việt Nam và Chính quyền tỉnh Jeollabuk - Hàn Quốc trên nhiều mảng hoạt động, từ giáo dục, y tế, công nghiệp, cơ khí và thương mại.
   Trên cơ sở đó, được sự quan tâm của Ban tổ chức Hội chợ - Viện Công nghệ thực phẩm sinh học Jeonbuk, các doanh nghiệp của tỉnh Đắk Lắk đã tham gia thành công hội chợ IFFE diễn ra từ ngày 25-29/10/2018 tại thành phố Jeonju, tỉnh Jeollabuk.
   Tại Hội chợ, ngoài các hoạt động trưng bày, giới thiệu, quảng bá các sản phẩm của tỉnh nói chung và của doanh nghiệp nói riêng, các doanh nghiệp còn chủ động tìm kiếm khách hàng mới, trao đổi thông tin, brochure doanh nghiệp và mời khách tham quan dùng thử sản phẩm.
  a 1         
  c 1

b 1
 Theo thông tin của doanh nghiệp, đã có một số khách hàng là chủ doanh nghiệp làm việc và thể hiện sự quan tâm đối với sản phẩm của các doanh nghiệp tham gia hội chợ của tỉnh Đắk Lắk. Với sự tổ chức chuyên nghiệp của Ban tổ chức, các doanh nghiệp Hàn Quốc và các nước đã được sắp xếp gặp gỡ với doanh nghiệp Đắk Lắk tại các cuộc họp B2B nhằm tìm kiếm cơ hội nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm. 

Nguồn tin: Mỹ Hạnh:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bình chọn SẢN PHẨM CNNTTB
Tiềm năng, thế mạnh và các sản phẩm thương mại
Giá cả thị trường
Thị trường Giá Thay đổi
Cà phê London (05/22) 2191 +27(1.25%)
Cà phê New York (03/22) 244.45 +4.85(2.02%)
FOB (HCM) 2,280 Trừ lùi:+55
Đắk Lăk 40,200 +600
Lâm Đồng 39,400 +600
Gia Lai 40,100 +600
Đắk Nông 40,100 +600
Hồ tiêu 79,000 0
Tỷ giá USD/VND 22,550 -40

Xem chi tiết tại đây

Tỷ giá ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,970.79 16,132.11 16,652.81
CAD 17,664.48 17,842.91 18,418.83
CNY 3,497.89 3,533.23 3,647.82
EUR 25,066.68 25,319.87 26,471.90
GBP 30,082.66 30,386.53 31,367.32
HKD 2,834.34 2,862.97 2,955.38
JPY 192.32 194.26 203.58
SGD 16,397.39 16,563.02 17,097.63
USD 22,470.00 22,500.00 22,780.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây