
Theo đó, số tiền đóng bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm xã hội (BHXH) có một số thay đổi như sau để phù hợp với mức lương cơ sở mới nêu trên:
1. Số tiền đóng BHYT đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã = 1.390.000 x 4.5% = 62.550 đồng/tháng.
2. Số tiền đóng BHYT đối với các đối tượng khác hưởng tiền lương do Nhà nước quy định = (Lương + các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng) x 4.5%
3. Số tiền đóng BHXH đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã = 1.390.000 x 8% = 111.200 đồng/tháng.
4. Số tiền đóng BHXH đối với các đối tượng khác hưởng tiền lương do Nhà nước quy định = (Lương + các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng) x 8%.
5. Số tiền tối đa đóng BHXH đối với người lao động, người hưởng tiền lương do Nhà nước quy định = 1.390.000 x 20 x 8% = 2.224.000 đồng/tháng.
Nội dung nêu trên được căn cứ vào Luật BHXH 2014, Luật BHYT sửa đổi 2014, Nghị định 105/2014/NĐ-CP.
Tác giả: Huyền Anh - TTKC
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Bảng giá nông sản ngày 12/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 10/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 09/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,843.15 | 18,023.38 | 18,715.90 |
| CAD | 18,552.17 | 18,739.57 | 19,459.60 |
| CNY | 3,652.43 | 3,689.32 | 3,831.08 |
| EUR | 29,919.38 | 30,221.59 | 31,692.00 |
| GBP | 34,364.40 | 34,711.51 | 36,045.24 |
| HKD | 3,218.80 | 3,251.31 | 3,396.56 |
| JPY | 162.74 | 164.38 | 174.15 |
| SGD | 19,954.07 | 20,155.62 | 20,971.98 |
| USD | 25,750.00 | 25,780.00 | 26,160.00 |