Thủ tướng chính phủ: Ban hành Danh mục bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại.

Thủ tướng chính phủ: Ban hành Danh mục bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại.

  •   09/09/2020 03:51:00
  •   Đã xem: 1406
Ngày 03/9/2020, Thủ tướng chính phủ ban hành Quyết định số 1369/QĐ-TTg ban hành Danh mục bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại.
Bộ Công Thương khảo sát xây dựng hệ thống đánh giá năng lực, công nhận và công bố các Esco.

Bộ Công Thương khảo sát xây dựng hệ thống đánh giá năng lực, công nhận và công bố các Esco.

  •   08/09/2020 22:52:00
  •   Đã xem: 1085
Bộ Công Thương ban hành văn bản số 6380/BCT-TKNL ngày 27/8/2020 về việc “Xây dựng hệ thống đánh giá năng lực, công nhận và công bố các Công ty tư vấn, dịch vụ năng lượng (ESCO)”.
Đắk Lắk: Ban hành Công văn triển khai thực hiện Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020, Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020.

Đắk Lắk: Ban hành Công văn triển khai thực hiện Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020, Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020.

  •   08/09/2020 22:16:00
  •   Đã xem: 1184

Ngày 03/9/2020, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Công văn số 7913/UBND-NC về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020, Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020.

 Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

 Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

  •   08/09/2020 21:32:00
  •   Đã xem: 2910

Ngày 14/8/2020, Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 19/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.


Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,667.95 17,846.41 18,418.49
CAD 18,000.59 18,182.41 18,765.26
CNY 3,779.05 3,817.22 3,939.58
EUR 28,060.56 28,344.00 29,540.79
GBP 33,654.07 33,994.01 35,083.71
HKD 3,195.95 3,228.23 3,351.77
JPY 157.44 159.03 168.28
SGD 19,645.17 19,843.60 20,520.71
USD 25,580.00 25,610.00 25,990.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây