Tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025

Tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025

  •   29/11/2020 20:36:20
  •   Đã xem: 1108
Ngày 12/11/2020, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025.
Nghị định 137/2020/NĐ-CP về quản lý, sử dụng Pháo

Nghị định 137/2020/NĐ-CP về quản lý, sử dụng Pháo

  •   29/11/2020 20:21:50
  •   Đã xem: 1460
Ngày 27/11/2020, Chính phủ ban hành Nghị định số 137/2020/NĐ-CP về việc Quản Lý, Sử Dụng Pháo
Chính phủ ban hành Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy

Chính phủ ban hành Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy

  •   26/11/2020 21:50:00
  •   Đã xem: 2004
Ngày 24/11/2020, Chính phủ ban hành Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
Đắk Lắk: Triển khai Nghị định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ

Đắk Lắk: Triển khai Nghị định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ

  •   25/11/2020 20:58:38
  •   Đã xem: 939
Ngày 25/9/2020, Chính phủ ban hành Nghị định số 114/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 116/2020/QH14 của Quốc hội về giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm 2020 đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khác. Ngày 06/10/2020, UBND tỉnh có văn bản số 9015/UBND-KT về việc triển khai Nghị định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,680.96 17,859.55 18,432.02
CAD 18,015.09 18,197.06 18,780.35
CNY 3,779.30 3,817.47 3,939.84
EUR 28,166.20 28,450.71 29,651.95
GBP 33,693.23 34,033.57 35,124.48
HKD 3,199.22 3,231.53 3,355.19
JPY 157.90 159.50 168.78
SGD 19,668.03 19,866.70 20,544.56
USD 25,610.00 25,640.00 26,020.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây