Ngày 16/01/2021, Thủ tướng Chính phủ Ban hành Quyết định số 72/QĐ-TTg các xã, thôn trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi được tiếp tục thụ hưởng các chính sách an sinh xã hội.
Bảng giá nông sản ngày 06/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 05/02/2026
Bảng giá nông sản ngày 04/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,497.66 | 17,674.41 | 18,240.81 |
| CAD | 18,450.05 | 18,636.42 | 19,233.65 |
| CNY | 3,645.44 | 3,682.26 | 3,800.27 |
| EUR | 29,781.43 | 30,082.25 | 31,352.15 |
| GBP | 34,196.30 | 34,541.72 | 35,648.66 |
| HKD | 3,227.87 | 3,260.48 | 3,385.22 |
| JPY | 159.83 | 161.44 | 169.98 |
| SGD | 19,810.60 | 20,010.71 | 20,693.33 |
| USD | 25,730.00 | 25,760.00 | 26,140.00 |