Thông báo

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC  NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Đến ngày 22/5/2019)

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Đến ngày 22/5/2019)

  •   29/05/2019 03:08:00
  •   Đã xem: 1397
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM THUỘC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019 (Đến ngày 22/5/2019)
Đắk Lắk: Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh

Đắk Lắk: Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh

  •   28/05/2019 03:58:00
  •   Đã xem: 1516
Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Thực hiện Theo Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2018 quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại)
tieu de 3

Mời tham gia chương trình: “Thương hiệu sản phẩm địa phương, xây dựng và phát triển hệ thống nhận diện thương hiệu” tại Đắk Lắk

  •   27/05/2019 22:37:54
  •   Đã xem: 1234
Thực hiện đề án “Đào tạo nâng cao nhận thức cho doanh nghiệp về Chương trình Thương hiệu quốc gia và năng lực thiết kế sản phẩm”; Nhằm hỗ trợ cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk một số vấn đề về thương hiệu sản phẩm địa phương, Cục Xúc tiến thương mại – Bộ Công Thương tổ chức khoá đào tạo và tư vấn với chủ đề: “Thương hiệu sản phẩm địa phương, xây dựng và phát triển hệ thống nhận diện thương hiệu” tại Đắk Lắk. Cụ thể:
Đắk Lắk: Đề nghị xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2020

Đắk Lắk: Đề nghị xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2020

  •   24/05/2019 03:35:00
  •   Đã xem: 1590
Sở Công Thương Đắk Lắk đề nghị UBND các huyện , thị xã, thành phố triển khai rà soát nhu cầu của các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn phù hợp với đối tượng và mục tiêu được quy định tại Nghị đình số 45/2012/NĐ-CP, ngày 12/5/2012 của Chính phủ, lập hồ sơ đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia năm 2020.

Các tin khác

Code Buy Transfer Sell
AUD 17,678.00 17,856.57 18,428.97
CAD 18,009.62 18,191.53 18,774.67
CNY 3,779.79 3,817.97 3,940.35
EUR 28,141.01 28,425.26 29,625.48
GBP 33,752.11 34,093.04 35,185.92
HKD 3,195.74 3,228.02 3,351.55
JPY 157.92 159.51 168.80
SGD 19,668.24 19,866.91 20,544.81
USD 25,580.00 25,610.00 25,990.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây