lay ý kien

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo quy định tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn

 07:53 15/01/2026

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo quy định tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn
 
Mời tham gia Hội chợ kết nối du lịch xanh Việt Nam tại tỉnh Thanh Hóa.

Mời tham gia Hội chợ kết nối du lịch xanh Việt Nam tại tỉnh Thanh Hóa.

 03:04 15/01/2026

Hội chợ chuyên đề Hội chợ Du lịch xanh Việt Nam tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2026 và Tỉnh Bắc Ninh với quy mô: 250 gian hàng trong nước và ngoài nước tham dự.
Đắk Lắk tổng kết năm 2025, tạo thế bứt phá cho năm bản lề 2026

Đắk Lắk tổng kết năm 2025, tạo thế bứt phá cho năm bản lề 2026

 08:13 13/01/2026

VOV.VN -Tại Hội nghị tổng kết công tác năm 2025 và triển khai nhiệm vụ năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk, lãnh đạo tỉnh nhìn nhận, dù chịu tác động nặng nề của thiên tai và những xáo trộn lớn sau hợp nhất đơn vị hành chính, địa phương vẫn giữ được nhịp phát triển, tạo nền tảng quan trọng để bước vào giai đoạn bứt phá mới.
lay ý kien

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn

 07:44 10/01/2026

Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trinh ý kiến góp ý, phản biện xã hội đối với dự thảo Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn
 
Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025 tăng 6,68%

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025 tăng 6,68%

 08:32 07/01/2026

Chiều 6-1, Thống kê tỉnh Đắk Lắk tổ chức họp báo công bố số liệu kinh tế, xã hội năm 2025.
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,801.39 17,981.20 18,557.30
CAD 18,725.60 18,914.75 19,520.75
CNY 3,660.02 3,696.99 3,815.44
EUR 30,492.35 30,800.35 32,100.32
GBP 35,084.37 35,438.76 36,574.16
HKD 3,248.88 3,281.70 3,407.23
JPY 165.05 166.72 175.54
SGD 20,158.06 20,361.68 21,056.12
USD 25,870.00 25,900.00 26,260.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây