Đắk Lắk: Công tác xúc tiến công thương 9 tháng đầu năm 2020.

Đắk Lắk: Công tác xúc tiến công thương 9 tháng đầu năm 2020.

 22:23 10/09/2020

Trong 9 tháng đầu năm, Công tác xúc tiến công thương luôn nhận được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo mà trực tiếp là sự chỉ đạo sâu sát, kịp thời của Sở Công Thương, Cục Công nghiệp địa phương, Cục Xúc tiến thương mại. Bên cạnh đó, hoạt động xúc tiến công thương thường xuyên bám sát mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch của ngành đề ra trên cơ sở cụ thể hóa bằng các chương trình, đề án để triển khai thực hiện. Cụ thể đã đạt được những kết quả sau:
Đắk Lắk: Hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2020.

Đắk Lắk: Hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2020.

 22:04 10/09/2020

Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tháng 9 năm 2020 ước thực hiện 7.125 tỷ đồng, tăng 12,9 % so với tháng trước, lũy kế 9 tháng ước thực hiện 59.385,2 tăng 0,2 % so với cùng kỳ năm trước.
Đắk Lắk: Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2020.

Đắk Lắk: Tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2020.

 21:58 10/09/2020

Theo Sở Công Thương Đắk Lắk: Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 9 ước tăng 6,2 % so với tháng 8/2020 và tăng 10,7 % so với tháng 9 năm 2019. Chỉ số cộng dồn 9 tháng đầu năm 2020 ước tăng 2,79 % so với 9 tháng năm 2019; Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010) ước thực hiện tháng 9 đạt 1.965 tỷ đồng, luỹ kế 9 tháng đạt 11.457,7 tỷ đồng, đạt 63,3% kế hoạch và tăng 2,79% so với cùng kỳ năm 2019.

Sở Công Thương Đắk Lắk ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan.

Sở Công Thương Đắk Lắk ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan.

 21:40 10/09/2020

Ngày 10/9/2020 Sở Công Thương Đắk Lắk ban hành Quyết định số 120 /QĐ-SCT về Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Sở Công Thương Đắk Lắk.    

 
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,778.80 17,958.39 18,533.47
CAD 18,474.18 18,660.79 19,258.36
CNY 3,721.62 3,759.21 3,879.59
EUR 29,710.90 30,011.01 31,277.19
GBP 34,004.81 34,348.30 35,448.23
HKD 3,265.80 3,298.79 3,424.92
JPY 160.31 161.92 170.49
SGD 19,976.99 20,178.78 20,866.66
USD 26,110.00 26,140.00 26,360.00
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây